Logo Lái Xe Tiến Đạt
LÁI XE TIẾN ĐẠT TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Tư Vấn Zalo 0328.038.038
Địa chỉ: 698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
Địa chỉ: 698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM | Hotline 1: 0328.038.038 (Zalo) | Hotline 2: 0936.198.919 (Zalo) |
Thời gian còn lại 00:00

Đề thi số 90 - Hạng C

Hạng bằng: C Thi miễn phí 100%
CÂU HỎI 1 / 35

Dừng xe được hiểu như thế nào là đúng?

A
Là trạng thái đứng yên của xe không giới hạn thời gian để cho người lên, xuống xe, xếp dỡ hàng hóa hoặc thực hiện công việc khác.
B
Là trạng thái đứng yên tạm thời của xe trong một khoảng thời gian cần thiết đủ để cho người lên xe, xuống xe, xếp dỡ hàng hóa, kiểm tra kỹ thuật xe hoặc hoạt động khác. Khi dừng xe không được tắt máy và không được rời khỏi vị trí lái, trừ trường hợp rời khỏi vị trí lái để đóng, mở cửa xe, xếp dỡ hàng hóa, kiểm tra kỹ thuật xe nhưng phải sử dụng phanh đỗ xe hoặc thực hiện biện pháp an toàn khác.
C
Là trạng thái đứng yên của xe không giới hạn thời gian giữa 02 lần vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách.
CÂU HỎI 2 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn có bị nghiêm cấm không?

A
Bị nghiêm cấm.
B
Không bị nghiêm cấm.
C
Không bị nghiêm cấm, nếu nồng độ cồn trong máu ở mức nhẹ, có thể điều khiển phương tiện tham gia giao thông.
CÂU HỎI 3 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT

Người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn khi lái xe trên đường cong có tầm nhìn bị hạn chế?

A
Quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn.
B
Đi sang làn đường của xe ngược chiều để mở rộng tầm nhìn và vượt xe khác.
C
Cho xe đi sát bên phải làn đường, bật tín hiệu báo hiệu để vượt bên phải xe khác.
CÂU HỎI 4 / 35

Người có Giấy phép lái xe hạng D được điều khiển loại xe nào dưới đây?

A
Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm; các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
B
Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).
C
Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.
D
Ý 1 và ý 2.
CÂU HỎI 5 / 35

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 80 km/h?

A
Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
B
Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
C
Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
D
Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc).
CÂU HỎI 6 / 35

Tại những đoạn đường không bố trí biển báo hạn chế tốc độ, không bố trí biển báo khoảng cách an toàn tối thiểu giữa hai xe, người lái xe phải thực hiện quy định nào dưới đây để bảo đảm an toàn?

A
Được phép lái xe không hạn chế tốc độ và khoảng cách an toàn tối thiểu với xe phía trước cùng làn đường hoặc phần đường.
B
Được phép lái xe không hạn chế tốc độ và khoảng cách an toàn tối thiểu với xe phía trước cùng làn đường hoặc phần đường khi tham gia giao thông trên đường nhánh.
C
Chấp hành quy định về tốc độ, khoảng cách an toàn tối thiểu với xe phía trước cùng làn đường hoặc phần đường.
CÂU HỎI 7 / 35

Thời gian lái xe liên tục của người lái xe ô tô kinh doanh vận tải được quy định như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?

A
Không quá 4 giờ.
B
Không quá 6 giờ.
C
Không quá 8 giờ.
D
Liên tục tùy thuộc vào sức khỏe và khả năng của người lái xe.
CÂU HỎI 8 / 35

Khi gặp vụ tai nạn giao thông, người lái xe nên hành động như thế nào?

A
Chạy đi để tránh rắc rối.
B
Dừng xe, hỗ trợ nạn nhân và báo cho cơ quan chức năng.
C
Chỉ quan sát rồi tiếp tục di chuyển.
D
Chỉ giúp đỡ nếu có người thân trong vụ tai nạn.
CÂU HỎI 9 / 35

Khi động cơ xe ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây là báo hiệu tình trạng gì của xe ô tô?

A
Cửa xe đóng chưa chặt hoặc có cửa xe chưa đóng.
B
Bộ nạp ắc quy gặp sự cố kỹ thuật.
C
Dầu bôi trơn bị thiếu.
D
Ý 2 và ý 3.
CÂU HỎI 10 / 35

Xe mô tô và xe ô tô tham gia giao thông trên đường bộ có bắt buộc phải đủ bộ phận giảm thanh không?

A
Không bắt buộc.
B
Bắt buộc.
C
Tùy từng trường hợp.
CÂU HỎI 11 / 35

Ống xả lắp trên xe ô tô phải bảo đảm yêu cầu an toàn kỹ thuật nào dưới đây?

A
Ống xả không được đặt ở vị trí có thể gây cháy xe hoặc ảnh hưởng đến người ngồi trên xe và gây cản trở hoạt động của hệ thống khác.
B
Miệng thoát khí thải của ống xả không được hướng về phía trước và không được hướng về bên phải theo chiều tiến của xe.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 12 / 35

Biển nào cấm xe tải vượt?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 13 / 35

Khi gặp biển số 1, xe ô tô tải có được đi vào không?

A
Được đi vào.
B
Không được đi vào.
CÂU HỎI 14 / 35

Biển nào cấm máy kéo?

A
Biển 1 và biển 2.
B
Biển 1 và biển 3.
C
Biển 2 và biển 3.
D
Cả ba biển.
CÂU HỎI 15 / 35

Biển nào là biển Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 16 / 35

Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau giữa đường bộ và đường sắt?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
D
Biển 1 và biển 3.
CÂU HỎI 17 / 35

Biển nào báo hiệu Đường đôi?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 18 / 35

Biển nào sau đây là biển Kè, vực sâu bên đường phía bên phải?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 19 / 35

Biển nào báo hiệu Hết đoạn đường dành cho xe ô tô?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
CÂU HỎI 20 / 35

Những hướng nào xe tải được phép đi?

A
Cả ba hướng.
B
Hướng 2 và 3.
CÂU HỎI 21 / 35

Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

A
Xe khách và xe tải, xe con.
B
Xe tải, xe khách, xe con.
C
Xe con, xe khách, xe tải.
CÂU HỎI 22 / 35

Trong hình dưới đây, xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông?

A
Chỉ xe khách, xe mô tô.
B
Tất cả các loại xe trên.
C
Không xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông.
CÂU HỎI 23 / 35

Người lái xe dừng tại vị trí nào là đúng quy tắc giao thông?

A
Vị trí A và B.
B
Vị trí A và C.
C
Vị trí B và C.
D
Cả ba vị trí A, B, C.
CÂU HỎI 24 / 35

Xe tải phía trước có tín hiệu xin chuyển làn đường, bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?

A
Bật tín hiệu xin chuyển làn đường sang trái để vượt xe tải.
B
Phanh xe giảm tốc độ chờ xe tải phía trước chuyển làn đường.
C
Bấm còi báo hiệu và vượt qua xe tải trên làn đường của mình.
CÂU HỎI 25 / 35

Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?

A
Tăng tốc độ cho xe lấn sang phần đường bên trái.
B
Giảm tốc độ cho xe lấn sang phần đường bên trái.
C
Giảm tốc độ cho xe đi sát phần đường bên phải.
CÂU HỎI 26 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn có bị nghiêm cấm không?

A
Bị nghiêm cấm.
B
Không bị nghiêm cấm.
C
Không bị nghiêm cấm, nếu nồng độ cồn trong máu ở mức nhẹ, có thể điều khiển phương tiện tham gia giao thông.
CÂU HỎI 27 / 35

Người tham gia giao thông đường bộ phải dừng lại về bên phải đường của mình trước vạch dừng xe tại đường ngang, cầu chung đường sắt khi có báo hiệu nào dưới đây?

A
Hiệu lệnh của nhân viên gác chắn.
B
Đèn đỏ sáng nhấp nháy, chuông kêu.
C
Chắn đường bộ đang dịch chuyển hoặc đã đóng.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 28 / 35

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 70 km/h?

A
Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
B
Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
C
Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
D
Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
CÂU HỎI 29 / 35

Những hành vi nào sau đây thể hiện là người có văn hóa giao thông?

A
Luôn tuân thủ pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, nhường nhịn và giúp đỡ người khác.
B
Đi nhanh, vượt đèn đỏ nếu không có lực lượng Công an.
C
Bấm còi và nháy đèn liên tục để cảnh báo xe khác.
D
Tránh nhường đường để đi nhanh hơn.
CÂU HỎI 30 / 35

Khi điều khiển xe qua đường sắt, người lái xe cần phải thực hiện các thao tác nào dưới đây để bảo đảm an toàn?

A
Khi có chuông báo hoặc thanh chắn đã hạ xuống, người lái xe phải dừng xe tạm thời đúng khoảng cách an toàn, kéo phanh tay nếu đường dốc hoặc phải chờ lâu.
B
Khi không có chuông báo hoặc thanh chắn không hạ xuống, người lái xe cần phải quan sát nếu thấy đủ điều kiện an toàn thì về số thấp, tăng ga nhẹ và không thay đổi số trong quá trình vượt qua đường sắt để tránh động cơ chết máy cho xe cho vượt qua.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 31 / 35

Biển nào xe mô tô hai bánh được đi vào?

A
Biển 1 và biển 2.
B
Biển 1 và biển 3.
C
Biển 2 và biển 3.
CÂU HỎI 32 / 35

Biển nào báo hiệu Đường một chiều?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 33 / 35

Các xe đi theo hướng mũi tên, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

A
Xe khách, xe tải, xe mô tô.
B
Xe tải, xe con, xe mô tô.
C
Xe khách, xe con, xe mô tô.
CÂU HỎI 34 / 35

Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?

A
Xe con.
B
Xe mô tô.
CÂU HỎI 35 / 35

Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

A
Xe con, xe tải, xe khách.
B
Xe tải, xe khách, xe mô tô.
C
Xe khách, xe mô tô, xe con.
D
Cả bốn xe.
Thời gian còn lại
00:00
Danh sách câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Chat Zalo