LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ Trung Tâm
Tư Vấn Zalo 0328.038.038
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ
TƯ VẤN HỌC LÁI XE
Thời gian còn lại
00:00
NỘP BÀI THI
Đề thi số 17 - Hạng Nâng Hạng Bằng
Hạng bằng:
Nâng Hạng Bằng
Thi miễn phí 100%
CÂU HỎI 1 / 35
Vượt xe là gì?
A
Là tình huống giao thông trên đường mà mỗi chiều đường xe chạy chỉ có một làn đường dành cho xe cơ giới, xe đi phía sau di chuyển sang bên trái để di chuyển lên trước xe phía trước.
B
Là tình huống giao thông trên đường có từ hai làn đường dành cho xe cơ giới cùng chiều trở lên được phân biệt bằng vạch kẻ đường, xe đi phía sau di chuyển lên trước xe phía trước theo quy tắc sử dụng làn đường.
CÂU HỎI 2 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Khi điều khiển phương tiện tham gia giao thông, hành vi nào sau đây bị cấm?
A
Dùng tay cầm và sử dụng điện thoại hoặc thiết bị điện tử khác.
B
Chỉ được chở người trên thùng xe ô tô chở hàng trong trường hợp chở người đi làm nhiệm vụ cứu nạn, cứu hộ, phòng, chống thiên tai, dịch bệnh hoặc thực hiện nhiệm vụ khẩn cấp.
CÂU HỎI 3 / 35
Người lái xe ô tô vận chuyển hành khách phải có những phẩm chất, đạo đức nghề nghiệp gì dưới đây?
A
Phải có thái độ lịch sự, tôn trọng, thân mật với hành khách; giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn, người già, người khuyết tật, phụ nữ có thai, có con nhỏ và trẻ em.
B
Luôn tu dưỡng bản thân, có lối sống lành mạnh, khiêm tốn, có tác phong làm việc công nghiệp, không tham gia vào các tệ nạn xã hội; tôn trọng người cùng tham gia giao thông đường bộ và có ý thức bảo vệ môi trường.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 4 / 35
Khi động cơ xe ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây là báo hiệu tình trạng gì của xe ô tô?
A
Đang sử dụng phanh đỗ.
B
Nhiệt độ nước làm mát quá mức cho phép.
C
Cửa xe đang mở.
CÂU HỎI 5 / 35
Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?
A
Nhiệt độ nước làm mát động cơ quá ngưỡng cho phép.
B
Áp suất lốp không đủ.
C
Đang hãm phanh tay.
D
Cần kiểm tra động cơ.
CÂU HỎI 6 / 35
Trên xe ô tô có trang bị thiết bị như hình vẽ dưới đây, dùng để làm gì?
A
Thay lốp xe.
B
Chữa cháy trong các trường hợp hỏa hoạn.
C
Cầm máu cho người bị nạn.
CÂU HỎI 7 / 35
Biển nào chỉ đường dành cho người đi bộ, các loại xe không được đi vào khi gặp biển này?
A
Biển 1.
B
Biển 1 và biển 3.
C
Biển 3.
D
Cả ba biển.
CÂU HỎI 8 / 35
Biển nào báo hiệu Giao nhau với đường hai chiều?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 9 / 35
Biển nào báo hiệu Giao nhau với đường hai chiều?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 10 / 35
Biển nào báo hiệu các phương tiện phải đi đúng làn đường quy định và tuân thủ tốc độ tối đa cho phép?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 11 / 35
Biển nào (đặt trước ngã ba, ngã tư) cho phép xe được rẽ sang hướng khác?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Không biển nào.
CÂU HỎI 12 / 35
Biển nào cho phép quay đầu xe?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 13 / 35
Biển số 3 có ý nghĩa như thế nào?
A
Biển chỉ dẫn khu vực cấm đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
B
Biển chỉ dẫn khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
C
Biển hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực.
D
Biển chỉ dẫn hết hiệu lực khu vực cấm đỗ xe theo giờ trên các tuyến đường đối ngoại.
CÂU HỎI 14 / 35
Gặp biển báo này, người tham gia giao thông phải xử lý như thế nào?
A
Dừng xe tại khu vực có trạm Cảnh sát giao thông.
B
Tiếp tục lưu thông với tốc độ bình thường.
C
Phải giảm tốc độ đến mức an toàn và không được vượt khi đi qua khu vực này.
CÂU HỎI 15 / 35
Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này?
A
Xe con.
B
Xe tải.
CÂU HỎI 16 / 35
Theo tín hiệu đèn, xe nào được phép đi?
A
Xe con và xe khách.
B
Xe mô tô.
CÂU HỎI 17 / 35
Xe tải kéo xe mô tô ba bánh như hình này có đúng quy tắc giao thông không?
A
Đúng.
B
Không đúng.
CÂU HỎI 18 / 35
Theo hướng mũi tên, hướng nào xe không được phép đi?
A
Hướng 2 và 5.
B
Chỉ hướng 1.
CÂU HỎI 19 / 35
Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?
A
Xe con (A), xe con (B), xe tải (D).
B
Xe tải (D), xe con (E), xe buýt (G).
C
Xe tải ( D), xe con (B).
D
Xe con (B), xe con (C).
CÂU HỎI 20 / 35
Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này?
A
Xe của bạn.
B
Xe con.
CÂU HỎI 21 / 35
Trong tình huống dưới đây, xe đầu kéo kéo rơ moóc (xe container) đang rẽ phải, xe con màu xanh và xe máy phía sau xe container đi như thế nào để bảo đảm an toàn?
A
Vượt về phía bên phải để đi tiếp.
B
Giảm tốc độ chờ xe container rẽ xong rồi tiếp tục đi.
C
Vượt về phía bên trái để đi tiếp.
CÂU HỎI 22 / 35
Dải phân cách được lắp đặt để làm gì?
A
Để phân chia các làn đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ trên đường cao tốc.
B
Để phân chia phần đường xe chạy thành hai chiều riêng biệt hoặc để phân chia phần đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ hoặc của nhiều loại xe khác nhau trên cùng một chiều đường.
C
Để phân tách phần đường xe chạy và hành lang an toàn giao thông.
CÂU HỎI 23 / 35
Khi gặp hiệu lệnh điều khiển của Cảnh sát giao thông như hình dưới đây thì người tham gia giao thông đường bộ phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Người tham gia giao thông đường bộ ở phía sau Cảnh sát giao thông được đi, các hướng khác phải dừng lại.
B
Người tham gia giao thông đường bộ được rẽ phải theo chiều mũi tên màu xanh ở bục Cảnh sát giao thông.
C
Người tham gia giao thông đường bộ ở tất cả các hướng phải dừng lại, trừ các xe đã ở trong khu vực giao nhau.
D
Người tham gia giao thông đường bộ ở phía trước Cảnh sát giao thông phải dừng lại, các hướng khác được đi.
CÂU HỎI 24 / 35
Phương tiện tham gia giao thông đường bộ di chuyển với tốc độ thấp hơn phải đi như thế nào?
A
Đi về bên trái theo chiều đi của mình.
B
Đi về bên phải theo chiều đi của mình.
C
Đi ở bất cứ bên nào nhưng phải bấm đèn cảnh báo nguy hiểm để báo hiệu cho các phương tiện khác.
CÂU HỎI 25 / 35
Vượt xe là gì?
A
Là tình huống giao thông trên đường mà mỗi chiều đường xe chạy chỉ có một làn đường dành cho xe cơ giới, xe đi phía sau di chuyển sang bên trái để di chuyển lên trước xe phía trước.
B
Là tình huống giao thông trên đường có từ hai làn đường dành cho xe cơ giới cùng chiều trở lên được phân biệt bằng vạch kẻ đường, xe đi phía sau di chuyển lên trước xe phía trước theo quy tắc sử dụng làn đường.
CÂU HỎI 26 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Người lái xe được phép vượt xe trên cầu hẹp có một làn đường, đường cong có tầm nhìn bị hạn chế hay không?
A
Được phép vượt khi đường vắng.
B
Không được phép vượt.
C
Được phép vượt khi có việc gấp.
CÂU HỎI 27 / 35
Người lái xe phải nhanh chóng giảm tốc độ, đi sát lề đường bên phải hoặc dừng lại để nhường đường cho các loại xe nào dưới đây?
A
Xe chữa cháy của Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và xe chữa cháy của các lực lượng khác; xe của lực lượng quân sự, công an và kiểm sát; đoàn xe có xe Cảnh sát giao thông dẫn đường; xe cứu thương; xe hộ đê không có tín hiệu ưu tiên theo quy định.
B
Xe ưu tiên gồm xe chữa cháy của Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và xe chữa cháy của các lực lượng khác được huy động đi làm nhiệm vụ chữa cháy; xe của lực lượng quân sự, công an và kiểm sát đi làm nhiệm vụ khẩn cấp; đoàn xe có xe Cảnh sát giao thông dẫn đường; xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu; xe hộ đê đi làm nhiệm vụ; xe đi làm nhiệm vụ cứu nạn, cứu hộ, khắc phục sự cố thiên tai, dịch bệnh hoặc xe đi làm nhiệm vụ trong tình trạng khẩn cấp theo quy định của pháp luật; đoàn xe tang.
C
Xe ô tô, xe máy, đoàn xe đang diễu hành có tổ chức có báo tín hiệu xin vượt bằng còi và đèn.
CÂU HỎI 28 / 35
Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A1 được cấp sau ngày 01/01/2025 được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?
A
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
B
Xe mô tô ba bánh.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 29 / 35
Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?
A
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
B
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện trên 11 kW.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 30 / 35
Người có mặt tại nơi xảy ra vụ tai giao thông đường bộ có trách nhiệm gì dưới đây?
A
Giúp đỡ, cứu chữa kịp thời người bị nạn; báo tin ngay cho cơ quan Công an, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất; tham gia bảo vệ hiện trường; tham gia bảo vệ tài sản của người bị nạn; cung cấp thông tin liên quan về vụ tai nạn theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
B
Chụp lại hình ảnh vụ tai nạn (nếu có thiết bị ghi hình) và nhanh chóng rời khỏi hiện trường vụ tai nạn.
CÂU HỎI 31 / 35
Khi đang lái xe mô tô hoặc ô tô, nếu có nhu cầu sử dụng điện thoại để nhắn tin hoặc gọi điện, người lái xe phải thực hiện như thế nào trong các tình huống nêu dưới đây?
A
Giảm tốc độ để bảo đảm an toàn với xe phía trước và sử dụng điện thoại để liên lạc.
B
Giảm tốc độ để dừng xe ở nơi cho phép sau đó sử dụng điện thoại để liên lạc.
C
Tăng tốc độ để cách xa xe phía sau và sử dụng điện thoại để liên lạc.
CÂU HỎI 32 / 35
Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô đi vào?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 33 / 35
Biển báo dưới đây có ý nghĩa như thế nào?
A
Chỉ dẫn khoảng cách đến làn đường cứu nạn (làn thoát xe khẩn cấp).
B
Báo hiệu đường cụt phía trước.
C
Báo hiệu nút giao gần nhất phía trước.
D
Báo hiệu trạm dừng nghỉ phía trước.
CÂU HỎI 34 / 35
Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?
A
Xe mô tô.
B
Xe con.
CÂU HỎI 35 / 35
Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe mô tô được phép đi?
A
Cả ba hướng.
B
Hướng 1 và 2.
C
Hướng 1 và 3.
D
Hướng 2 và 3.
QUAY LẠI
TIẾP THEO
Thời gian còn lại
00:00
Danh sách câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
NỘP BÀI THI
Nộp bài thi?
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc bài thi này không?
HỦY BỎ
XÁC NHẬN NỘP