LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ Trung Tâm
Tư Vấn Zalo 0328.038.038
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ
TƯ VẤN HỌC LÁI XE
Thời gian còn lại
00:00
NỘP BÀI THI
Đề thi số 61 - Hạng Nâng Hạng Bằng
Hạng bằng:
Nâng Hạng Bằng
Thi miễn phí 100%
CÂU HỎI 1 / 35
Người lái xe được hiểu như thế nào là đúng?
A
Là người điều khiển xe cơ giới.
B
Là người điều khiển xe thô sơ.
C
Là người điều khiển xe máy chuyên dùng.
CÂU HỎI 2 / 35
Người lái xe phải giảm tốc độ, có tín hiệu rẽ phải và đi sát về bên phải của phần đường xe chạy trong các trường hợp nào dưới đây?
A
Khi xe chạy phía trước có tín hiệu vượt xe khác.
B
Khi phía trước có xe chạy ngược chiều.
C
Khi xe sau xin vượt nếu đủ điều kiện an toàn.
D
Khi xe sau có tín hiệu vượt bên phải.
CÂU HỎI 3 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ có được bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác không?
A
Được phép.
B
Được bám trong trường hợp phương tiện của mình bị hỏng.
C
Được kéo, đẩy trong trường hợp phương tiện khác bị hỏng.
D
Không được phép.
CÂU HỎI 4 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Người lái xe, người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy phải thực hiện quy định nào dưới đây?
A
Đội mũ bảo hiểm theo đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và cài quai đúng quy cách.
B
Người lái xe phải đội mũ bảo hiểm, người được chở trên xe không nhất thiết phải đội mũ bảo hiểm.
C
Phải đội mũ bảo hiểm nhưng không nhất thiết phải cài quai.
CÂU HỎI 5 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Tại nơi đường giao nhau không có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người điều khiển phương tiện phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên phải.
B
Xe báo hiệu xin đường trước, xe đó được đi trước.
C
Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên trái.
CÂU HỎI 6 / 35
Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe), xe ô tô chở người giường nằm là bao nhiêu tuổi?
A
Đủ 55 tuổi đối với nam và đủ 50 tuổi đối với nữ.
B
Đủ 55 tuổi đối với nam và nữ.
C
Đủ 57 tuổi đối với nam và đủ 55 tuổi đối với nữ.
CÂU HỎI 7 / 35
Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn cơ giới trở lên, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa là 60 km/h?
A
Ô tô tải, ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe.
B
Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 8 / 35
Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 70 km/h?
A
Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
B
Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
C
Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
D
Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
CÂU HỎI 9 / 35
Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 60 km/h?
A
Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
B
Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
C
Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
D
Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
CÂU HỎI 10 / 35
Người lái xe không điều khiển xe đi đúng làn đường quy định, phóng nhanh, vượt ẩu, vượt đèn đỏ, đi vào đường cấm được coi là hành vi nào trong các hành vi dưới đây?
A
Là thiếu văn hóa giao thông, vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
B
Là thiếu văn hóa giao thông.
CÂU HỎI 11 / 35
Khi động cơ xe ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây là báo hiệu tình trạng gì của xe ô tô?
A
Đang sử dụng phanh đỗ.
B
Nhiệt độ nước làm mát quá mức cho phép.
C
Cửa xe đang mở.
CÂU HỎI 12 / 35
Khi điều khiển xe ô tô gặp mưa to hoặc sương mù, người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn?
A
Bật đèn chiếu gần và đèn vàng (nếu có), điều khiển gạt nước, điều khiển ô tô đi với tốc độ chậm để có thể quan sát được; tìm chỗ an toàn dừng xe, bật đèn dừng khẩn cấp báo hiệu cho các xe khác biết.
B
Bật đèn chiếu xa và đèn vàng, điều khiển gạt nước, tăng tốc độ điều khiển ô tô qua khỏi khu vực mưa hoặc sương mù.
C
Tăng tốc độ, bật đèn pha vượt qua xe chạy phía trước.
CÂU HỎI 13 / 35
Hãy nêu công dụng hộp số của xe ô tô?
A
Truyền và tăng mô men xoắn giữa các trục vuông góc nhau, bảo đảm cho các bánh xe chủ động quay với tốc độ khác nhau khi sức cản chuyển động ở bánh xe hai bên không bằng nhau.
B
Truyền và thay đổi mô men xoắn giữa các trục không cùng nằm trên một đường thẳng và góc lệch trục luôn thay đổi trong quá trình ô tô chuyển động, chuyển số êm dịu, dễ điều khiển.
C
Truyền và thay đổi mô men từ động cơ đến bánh xe chủ động, cắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động, bảo đảm cho xe ô tô chuyển động lùi.
CÂU HỎI 14 / 35
Trên xe ô tô có trang bị thiết bị như hình vẽ dưới đây, dùng để làm gì?
A
Thay lốp xe.
B
Chữa cháy trong các trường hợp hỏa hoạn.
C
Cầm máu cho người bị nạn.
CÂU HỎI 15 / 35
Biển số 2 có ý nghĩa như thế nào?
A
Cho phép xe ô tô có tải trọng trục lớn hơn 7 tấn đi qua.
B
Cho phép xe ô tô có tải trọng trên trục xe từ 7 tấn trở xuống đi qua.
CÂU HỎI 16 / 35
Biển nào xe mô tô hai bánh không được đi vào?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 17 / 35
Theo hướng bên phải có được phép đỗ xe, dừng xe không?
A
Không được phép.
B
Được phép.
CÂU HỎI 18 / 35
Biển này có ý nghĩa như thế nào?
A
Cấm ô tô buýt.
B
Cấm xe ô tô khách.
C
Cấm xe ô tô con.
CÂU HỎI 19 / 35
Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau giữa đường bộ và đường sắt?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
D
Biển 1 và biển 3.
CÂU HỎI 20 / 35
Biển nào dưới đây báo hiệu đoạn đường hay xảy ra ùn tắc giao thông?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
D
Cả ba biển.
CÂU HỎI 21 / 35
Biển số 1 có ý nghĩa như thế nào?
A
Biển chỉ dẫn hết cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực.
B
Biển chỉ dẫn hết hiệu lực khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
C
Biển chỉ dẫn khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
CÂU HỎI 22 / 35
Biển nào báo hiệu Cầu vượt liên thông?
A
Biển 2 và biển 3.
B
Biển 1 và biển 2.
C
Biển 1 và biển 3.
D
Cả ba biển.
CÂU HỎI 23 / 35
Vạch kẻ đường nào dưới đây là vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), xe không được lấn làn, không được đè lên vạch?
A
Vạch 1.
B
Vạch 2.
C
Vạch 3.
D
Cả ba vạch.
CÂU HỎI 24 / 35
Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy, xe con.
B
Xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy, xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con.
C
Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con, xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy.
CÂU HỎI 25 / 35
Theo tín hiệu đèn, xe tải đi theo hướng nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Hướng 2, 3, 4.
B
Chỉ hướng 1.
C
Hướng 1 và 2.
D
Hướng 3 và 4.
CÂU HỎI 26 / 35
Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này?
A
Xe khách.
B
Xe tải.
CÂU HỎI 27 / 35
Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Xe con (A), xe mô tô, xe con (B), xe đạp.
B
Xe con (B), xe đạp, xe mô tô, xe con (A).
C
Xe con (A), xe con (B), xe mô tô + xe đạp.
D
Xe mô tô + xe đạp, xe con (A), xe con (B).
CÂU HỎI 28 / 35
Những hướng nào xe tải được phép đi?
A
Cả ba hướng.
B
Hướng 2 và 3.
CÂU HỎI 29 / 35
Những hướng nào xe ô tô tải được phép đi?
A
Cả bốn hướng.
B
Chỉ hướng 1 và 2.
C
Trừ hướng 4.
CÂU HỎI 30 / 35
Xe nào được đi trước trong trường hợp này?
A
Xe tải.
B
Xe của bạn.
CÂU HỎI 31 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện hành vi nào sau đây?
A
Đi trên phần đường, làn đường quy định, chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông, đèn tín hiệu giao thông.
B
Đi xe dàn hàng ngang, đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 32 / 35
Người lái xe có văn hóa giao thông khi tham gia giao thông đường bộ phải đáp ứng các điều kiện nào dưới đây?
A
Hiểu biết và chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về giao thông đường bộ; có ý thức trách nhiệm với cộng đồng khi tham gia giao thông; tôn trọng, nhường nhịn, giúp đỡ và ứng xử có văn hóa với những người cùng tham gia giao thông.
B
Điều khiển xe vượt quá tốc độ, đi không đúng làn đường.
CÂU HỎI 33 / 35
Khi đến chỗ giao nhau, gặp biển nào thì người lái xe không được cho xe đi thẳng, phải rẽ sang hướng khác?
A
Biển 1 và biển 2.
B
Biển 1 và biển 3.
C
Biển 2 và biển 3.
D
Cả ba biển.
CÂU HỎI 34 / 35
Trong trường hợp này xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?
A
Xe tải.
B
Xe con và mô tô.
C
Cả ba xe.
D
Xe con và xe tải.
CÂU HỎI 35 / 35
Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?
A
Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
B
Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
C
Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
QUAY LẠI
TIẾP THEO
Thời gian còn lại
00:00
Danh sách câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
NỘP BÀI THI
Nộp bài thi?
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc bài thi này không?
HỦY BỎ
XÁC NHẬN NỘP