LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ Trung Tâm
Tư Vấn Zalo 0328.038.038
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ
TƯ VẤN HỌC LÁI XE
Thời gian còn lại
00:00
NỘP BÀI THI
Đề thi số 69 - Hạng Nâng Hạng Bằng
Hạng bằng:
Nâng Hạng Bằng
Thi miễn phí 100%
CÂU HỎI 1 / 35
Người điều khiển giao thông đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?
A
Là người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ.
B
Là Cảnh sát giao thông và người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông trên đường bộ.
C
Là người tham gia giao thông đường bộ.
CÂU HỎI 2 / 35
Khi hiệu lệnh của người điều khiển giao thông trái với tín hiệu đèn giao thông hoặc biển báo hiệu đường bộ thì người tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành báo hiệu đường bộ nào dưới đây?
A
Theo hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.
B
Theo tín hiệu đèn giao thông.
C
Theo biển báo hiệu đường bộ.
CÂU HỎI 3 / 35
Phương tiện tham gia giao thông đường bộ di chuyển với tốc độ thấp hơn phải đi như thế nào?
A
Đi về bên trái theo chiều đi của mình.
B
Đi về bên phải theo chiều đi của mình.
C
Đi ở bất cứ bên nào nhưng phải bấm đèn cảnh báo nguy hiểm để báo hiệu cho các phương tiện khác.
CÂU HỎI 4 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Khi điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, những hành vi nào sau đây không được phép?
A
Buông cả hai tay; đứng, nằm trên xe điều khiển xe; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy.
B
Chở tối đa hai người phía sau khi chở người bệnh đi cấp cứu, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật, trẻ em dưới 12 tuổi và người già yếu hoặc người khuyết tật.
CÂU HỎI 5 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện các hành vi nào sau đây?
A
Đi xe dàn hàng ngang; đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương tiện khác.
B
Sử dụng ô, thiết bị âm thanh, trừ thiết bị trợ thính.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 6 / 35
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây?
A
Có báo hiệu cảnh báo nguy hiểm hoặc có chướng ngại vật trên đường; chuyển hướng xe chạy hoặc tầm nhìn bị hạn chế.
B
Nơi cầu, cống hẹp, đập tràn, đường ngầm, hầm chui, hầm đường bộ; có vật nuôi đi trên đường hoặc chăn thả ở ven đường.
C
Điểm dừng xe, đỗ xe trên đường bộ có khách đang lên, xuống xe.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 7 / 35
Khi tham gia giao thông việc sử dụng còi xe nên dùng như thế nào để thể hiện là người có văn hóa giao thông?
A
Chỉ bấm còi khi thật sự cần thiết, không bấm còi liên tục hoặc kéo dài, sử dụng còi với mức âm lượng theo quy định.
B
Bấm còi liên tục để các xe khác nhường đường.
C
Bấm còi to khi đi qua khu vực đông dân cư.
D
Không cần dùng còi, tránh gây tiếng ồn là văn minh.
CÂU HỎI 8 / 35
Trong đoạn đường hai chiều tại khu đông dân cư đang ùn tắc, người điều khiển xe mô tô có văn hóa giao thông sẽ lựa chọn cách xử lý tình huống nào dưới đây?
A
Cho xe lấn sang làn ngược chiều để nhanh chóng thoát khỏi nơi ùn tắc.
B
Điều khiển xe trên vỉa hè để nhanh chóng thoát khỏi nơi ùn tắc.
C
Kiên nhẫn tuân thủ hướng dẫn của người điều khiển giao thông hoặc tín hiệu đèn giao thông, di chuyển trên đúng phần đường bên phải theo chiều đi, nhường đường cho các phương tiện đi ngược chiều.
CÂU HỎI 9 / 35
Khi động cơ ô tô đã khởi động, muốn điều chỉnh ghế của người lái, người lái xe phải để cần số ở vị trí nào?
A
Vị trí N hoặc vị trí P hoặc số 0.
B
Vị trí D hoặc số 1.
C
Vị trí R.
CÂU HỎI 10 / 35
Hãy nêu công dụng hộp số của xe ô tô?
A
Truyền và tăng mô men xoắn giữa các trục vuông góc nhau, bảo đảm cho các bánh xe chủ động quay với tốc độ khác nhau khi sức cản chuyển động ở bánh xe hai bên không bằng nhau.
B
Truyền và thay đổi mô men xoắn giữa các trục không cùng nằm trên một đường thẳng và góc lệch trục luôn thay đổi trong quá trình ô tô chuyển động, chuyển số êm dịu, dễ điều khiển.
C
Truyền và thay đổi mô men từ động cơ đến bánh xe chủ động, cắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động, bảo đảm cho xe ô tô chuyển động lùi.
CÂU HỎI 11 / 35
Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?
A
Báo hiệu hệ thống chống bó cứng khi phanh bị lỗi.
B
Áp suất lốp không đủ.
C
Đang hãm phanh tay.
D
Cần kiểm tra động cơ.
CÂU HỎI 12 / 35
Biển nào cho phép xe ô tô con được vượt?
A
Biển 1 và biển 2.
B
Biển 2.
C
Biển 1 và biển 3.
D
Biển 2 và biển 3.
CÂU HỎI 13 / 35
Biển nào cấm xe rẽ trái?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 14 / 35
Khi gặp các biển này xe ưu tiên theo luật định (có tải trọng hay chiều cao toàn bộ vượt quá chỉ số ghi trên biển) có được phép đi qua hay không?
A
Được phép.
B
Không được phép.
CÂU HỎI 15 / 35
Biển nào báo hiệu Đường đôi?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 16 / 35
Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?
A
Để báo trước gần tới đoạn đường có hiện tượng đất đá từ trên ta luy dương sụt lở bất ngờ gây nguy hiểm cho xe cộ và người đi đường.
B
Để báo trước nơi có kết cấu mặt đường rời rạc, khi phương tiện đi qua, làm cho các viên đá, sỏi văng lên gây nguy hiểm và mất an toàn cho người và phương tiện tham gia giao thông.
C
Để cảnh báo những đoạn nền đường yếu, đoạn đường đang theo dõi lún mà việc vận hành xe ở tốc độ cao có thể gây nguy hiểm.
CÂU HỎI 17 / 35
Biển nào báo hiệu Rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 18 / 35
Biển này có ý nghĩa như thế nào?
A
Chỉ dẫn đến trạm kiểm tra tải trọng xe.
B
Chỉ dẫn hướng rẽ vào nơi đặt trạm kiểm tra tải trọng xe.
C
Chỉ dẫn khoảng cách đến trạm kiểm tra tải trọng xe cách 750 m.
CÂU HỎI 19 / 35
Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe ô tô không được phép đi?
A
Hướng 1 và 2.
B
Hướng 3.
C
Hướng 1 và 4.
D
Hướng 2 và 3.
CÂU HỎI 20 / 35
Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng?
A
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
B
Xe con, xe khách và xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải.
C
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe khách, xe tải.
D
Xe con, xe tải, xe khách, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
CÂU HỎI 21 / 35
Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Xe con và xe tải, xe của bạn.
B
Xe của bạn, xe tải, xe con.
C
Xe của bạn và xe con, xe tải.
D
Xe của bạn, xe tải + xe con.
CÂU HỎI 22 / 35
Xe của bạn được đi theo hướng nào trong trường hợp này?
A
Chuyển sang làn đường bên phải và rẽ phải.
B
Dừng lại trước vạch dừng và rẽ phải khi đèn xanh.
C
Dừng lại trước vạch dừng và đi thẳng hoặc rẽ trái khi đèn xanh.
CÂU HỎI 23 / 35
Trong tình huống dưới đây, xe con màu đỏ nhập làn đường cao tốc theo hướng mũi tên là đúng hay sai?
A
Đúng.
B
Sai.
CÂU HỎI 24 / 35
Trong nhóm các phương tiện giao thông đường bộ dưới đây, nhóm phương tiện nào là xe cơ giới?
A
Xe ô tô; máy kéo; xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe gắn máy; xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng; xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện.
B
Xe ô tô; rơ moóc được kéo bởi xe ô tô; sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô đầu kéo; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự.
CÂU HỎI 25 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Hành vi đưa xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ nào dưới đây bị cấm?
A
Không có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
B
Hết niên hạn sử dụng.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 26 / 35
Khi tránh xe đi ngược chiều, các xe phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Nơi đường hẹp chỉ đủ cho một xe chạy và có chỗ tránh xe thì xe nào ở gần chỗ tránh hơn phải vào vị trí tránh, nhường đường cho xe đi ngược chiều.
B
Xe xuống dốc phải nhường đường cho xe lên dốc.
C
Xe có chướng ngại vật phía trước phải nhường đường cho xe không có chướng ngại vật phía trước.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 27 / 35
Người tham gia giao thông đường bộ phải dừng lại về bên phải đường của mình trước vạch dừng xe tại đường ngang, cầu chung đường sắt khi có báo hiệu nào dưới đây?
A
Hiệu lệnh của nhân viên gác chắn.
B
Đèn đỏ sáng nhấp nháy, chuông kêu.
C
Chắn đường bộ đang dịch chuyển hoặc đã đóng.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 28 / 35
Tay ga trên xe mô tô hai bánh có tác dụng gì dưới đây?
A
Để điều khiển xe chạy về phía trước.
B
Để điều tiết công suất động cơ qua đó điều khiển tốc độ của xe.
C
Để điều khiển xe chạy lùi.
D
Ý 1 và ý 2.
CÂU HỎI 29 / 35
Biển nào dưới đây xe gắn máy được phép đi vào?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 30 / 35
Biển nào chỉ đường dành cho người đi bộ, các loại xe không được đi vào khi gặp biển này?
A
Biển 1.
B
Biển 1 và biển 3.
C
Biển 3.
D
Cả ba biển.
CÂU HỎI 31 / 35
Gặp biển báo dưới đây, người lái xe có bắt buộc phải chạy vòng theo đảo an toàn theo hướng mũi tên khi muốn chuyển hướng hay không?
A
Bắt buộc.
B
Không bắt buộc.
CÂU HỎI 32 / 35
Các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Các xe ở phía tay phải và tay trái của người điều khiển được phép đi thẳng.
B
Cho phép các xe ở mọi hướng được phép rẽ phải.
C
Tất cả các xe phải dừng lại trước ngã tư, trừ những xe đã ở trong ngã tư được phép tiếp tục đi.
CÂU HỎI 33 / 35
Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?
A
Xe con.
B
Xe tải.
C
Xe con, xe tải.
CÂU HỎI 34 / 35
Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?
A
Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
B
Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
C
Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
CÂU HỎI 35 / 35
Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?
A
Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
B
Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
C
Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
QUAY LẠI
TIẾP THEO
Thời gian còn lại
00:00
Danh sách câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
NỘP BÀI THI
Nộp bài thi?
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc bài thi này không?
HỦY BỎ
XÁC NHẬN NỘP