LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ Trung Tâm
Tư Vấn Zalo 0328.038.038
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ
TƯ VẤN HỌC LÁI XE
Thời gian còn lại
00:00
NỘP BÀI THI
Đề thi số 7 - Hạng A1
Hạng bằng:
A1
Thi miễn phí 100%
CÂU HỎI 1 / 25
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ gồm những đối tượng nào dưới đây?
A
Người điều khiển xe cơ giới, người điều khiển xe thô sơ.
B
Người điều khiển xe máy chuyên dùng.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 2 / 25
CÂU ĐIỂM LIỆT
Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
A
Điều khiển xe cơ giới lạng lách, đánh võng, rú ga liên tục khi tham gia giao thông trên đường.
B
Xúc phạm, đe dọa, cản trở, chống đối hoặc không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn, yêu cầu kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 3 / 25
Trên một chiều đường có vạch kẻ phân làn đường, người lái xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải điều khiển xe đi trên làn đường nào?
A
Đi trên làn đường bên phải trong cùng.
B
Đi trên làn đường bên trái.
C
Đi ở bất cứ làn nào nhưng phải bảo đảm tốc độ cho phép.
CÂU HỎI 4 / 25
Trước khi chuyển hướng, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải thực hiện như thế nào để bảo đảm an toàn?
A
Quan sát gương, nếu không có phương tiện gần hướng rẽ thì nhanh chóng chuyển hướng.
B
Quan sát, bảo đảm khoảng cách an toàn với xe phía sau, giảm tốc độ và có tín hiệu báo hướng rẽ hoặc có tín hiệu bằng tay theo hướng rẽ đối với xe thô sơ không có đèn báo hướng rẽ, chuyển dần sang làn gần nhất với hướng rẽ. Tín hiệu báo hướng rẽ hoặc tín hiệu bằng tay phải sử dụng liên tục trong quá trình chuyển hướng. Khi bảo đảm an toàn, không gây trở ngại cho người và phương tiện khác mới được chuyển hướng.
C
Quan sát gương, tăng tốc độ, ra tín hiệu và chuyển hướng.
CÂU HỎI 5 / 25
CÂU ĐIỂM LIỆT
Khi muốn lùi xe ở nơi có tầm nhìn bị che khuất, người lái xe phải xử lý như thế nào để đảm bảo an toàn?
A
Phải lùi thật chậm.
B
Bấm còi 3 lần liên tiếp trước khi lùi.
C
Không được lùi xe.
CÂU HỎI 6 / 25
CÂU ĐIỂM LIỆT
Khi đang lái xe, phía trước có một xe cứu thương đang phát tín hiệu ưu tiên, người lái xe có được phép vượt hay không?
A
Không được vượt.
B
Được vượt khi đang đi trên cầu.
C
Được phép vượt khi đi qua nơi giao nhau có ít phương tiện cùng tham gia giao thông.
D
Được vượt khi bảo đảm an toàn.
CÂU HỎI 7 / 25
CÂU ĐIỂM LIỆT
Người tham gia giao thông đường bộ phải dừng lại về bên phải đường của mình trước vạch dừng xe tại đường ngang, cầu chung đường sắt khi có báo hiệu nào dưới đây?
A
Hiệu lệnh của nhân viên gác chắn.
B
Đèn đỏ sáng nhấp nháy, chuông kêu.
C
Chắn đường bộ đang dịch chuyển hoặc đã đóng.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 8 / 25
Xe kéo rơ moóc, xe ô tô đầu kéo khi tham gia giao thông đường bộ phải tuân thủ quy tắc giao thông nào ghi ở dưới đây?
A
Chỉ được kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc phù hợp với thiết kế của xe; việc kết nối xe kéo với rơ moóc, xe ô tô đầu kéo với sơ mi rơ moóc phải bảo đảm chắc chắn, an toàn.
B
Phải có tổng trọng lượng tương đương tổng trọng lượng của rơ moóc hoặc phải có hệ thống hãm có hiệu lực cho rơ moóc.
C
Phải được lắp phanh phụ theo quy định để đảm bảo an toàn.
CÂU HỎI 9 / 25
Người có Giấy phép lái xe hạng C được điều khiển loại xe nào dưới đây?
A
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
B
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 10 / 25
Người tập lái xe ô tô khi tham gia giao thông đường bộ phải bảo đảm các điều kiện nào dưới đây?
A
Phải thực hành trên xe tập lái, trên tuyến đường tập lái và có giáo viên dạy lái bảo trợ tay lái.
B
Phải mang theo giấy phép xe tập lái.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 11 / 25
Việc vận chuyển động vật sống khi tham gia giao thông đường bộ phải thực hiện các yêu cầu nào dưới đây?
A
Người lái xe phải mang đủ giấy tờ theo quy định của pháp luật.
B
Phương tiện vận chuyển phải có kết cấu phù hợp với loại động vật chuyên chở.
C
Trong quá trình vận chuyển phải chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, vệ sinh dịch tễ, phòng dịch và bảo đảm vệ sinh môi trường.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 12 / 25
Biển nào báo hiệu các phương tiện phải đi đúng làn đường quy định và tuân thủ tốc độ tối đa cho phép?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 13 / 25
Biển nào chỉ dẫn tên đường trên các tuyến đường đối ngoại?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
D
Biển 1 và biển 2.
CÂU HỎI 14 / 25
Biển nào báo hiệu Tuyến đường cầu vượt cắt qua?
A
Biển 1 và biển 2.
B
Biển 1 và biển 3.
C
Biển 2 và biển 3.
CÂU HỎI 15 / 25
Vạch dưới đây có ý nghĩa như thế nào?
A
Vị trí dừng xe của các phương tiện vận tải hành khách công cộng.
B
Báo cho người điều khiển được dừng phương tiện trong phạm vi phần mặt đường có bố trí vạch để tránh ùn tắc giao thông.
C
Dùng để xác định vị trí giữa các phương tiện trên đường.
CÂU HỎI 16 / 25
Các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Các xe ở phía tay phải và tay trái của người điều khiển được phép đi thẳng.
B
Cho phép các xe ở mọi hướng được phép rẽ phải.
C
Tất cả các xe phải dừng lại trước ngã tư, trừ những xe đã ở trong ngã tư được phép tiếp tục đi.
CÂU HỎI 17 / 25
Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Xe khách, xe tải, xe con.
B
Xe con, xe tải, xe khách.
C
Xe tải, xe khách, xe con.
CÂU HỎI 18 / 25
Bạn có được phép vượt xe mô tô phía trước không?
A
Cho phép.
B
Không được vượt.
CÂU HỎI 19 / 25
Xe nào được đi trước trong trường hợp này?
A
Xe con.
B
Xe của bạn.
CÂU HỎI 20 / 25
Có bao nhiêu nhóm biển báo hiệu đường bộ?
A
Ba nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm và biển hiệu lệnh.
B
Bốn nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh và biển phụ.
C
Năm nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh, biển chỉ dẫn, biển phụ.
CÂU HỎI 21 / 25
Người điều khiển xe mô tô phải phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây?
A
Đường hẹp, đường vòng, đường quanh co, đường đèo, dốc.
B
Nơi cầu, cống hẹp, đập tràn, đường ngầm, hầm chui, hầm đường bộ.
C
Trời mưa, gió, sương, khói, bụi, mặt đường trơn trượt, lầy lội, có nhiều đất đá, vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường bộ.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 22 / 25
Trên một chiều đường có vạch kẻ phân làn đường, người lái xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải điều khiển xe đi trên làn đường nào?
A
Đi trên làn đường bên phải trong cùng.
B
Đi trên làn đường bên trái.
C
Đi ở bất cứ làn nào nhưng phải bảo đảm tốc độ cho phép.
CÂU HỎI 23 / 25
Tại đường ngang, cầu chung đường sắt, khi có hiệu lệnh của nhân viên gác chắn, đèn đỏ sáng nhấp nháy, chuông kêu, chắn đường bộ đang dịch chuyển hoặc đã đóng, người tham gia giao thông đường bộ phải làm gì để bảo đảm an toàn?
A
Dừng lại về bên trái đường của mình, trước vạch dừng xe.
B
Dừng lại giữa đường của mình, trước vạch dừng xe.
C
Dừng lại về bên phải đường của mình, trước vạch dừng xe.
CÂU HỎI 24 / 25
Biển này có ý nghĩa như thế nào?
A
Cấm dừng xe về hướng bên trái.
B
Cấm dừng và đỗ xe theo hướng bên phải.
C
Được phép đỗ xe và dừng xe theo hướng bên phải.
CÂU HỎI 25 / 25
Trong trường hợp này xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?
A
Xe tải.
B
Xe con và mô tô.
C
Cả ba xe.
D
Xe con và xe tải.
QUAY LẠI
TIẾP THEO
Thời gian còn lại
00:00
Danh sách câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
NỘP BÀI THI
Nộp bài thi?
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc bài thi này không?
HỦY BỎ
XÁC NHẬN NỘP