LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ Trung Tâm
Tư Vấn Zalo 0328.038.038
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ
TƯ VẤN HỌC LÁI XE
Thời gian còn lại
00:00
NỘP BÀI THI
Đề thi số 11 - Hạng A1
Hạng bằng:
A1
Thi miễn phí 100%
CÂU HỎI 1 / 25
Phần của đường bộ được sử dụng cho phương tiện giao thông đường bộ đi lại là gì?
A
Phần mặt đường và lề đường.
B
Phần đường xe chạy.
C
Phần đường xe cơ giới.
CÂU HỎI 2 / 25
Khổ giới hạn của đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?
A
Khổ giới hạn của đường bộ là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng, chiều cao của đường bộ để các xe, bao gồm cả hàng hoá xếp trên xe đi qua được an toàn và được xác định theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật của đường bộ.
B
Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng của đường, cầu, bến phà, hầm trên đường b ộ để các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe đi qua được an toàn.
C
Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao của cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe đi qua được an toàn.
CÂU HỎI 3 / 25
Đỗ xe được hiểu như thế nào là đúng?
A
Là trạng thái đứng yên của xe có giới hạn thời gian trong một khoảng thời gian cần thiết đủ để cho người lên, xuống xe đó, xếp dỡ hàng hóa hoặc thực hiện công việc khác.
B
Là trạng thái đứng yên của xe không giới hạn thời gian. Khi đỗ xe, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ chỉ được rời khỏi xe khi đã sử dụng phanh đỗ xe hoặc thực hiện biện pháp an toàn khác. Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải đánh lái về phía lề đường, chèn bánh.
CÂU HỎI 4 / 25
CÂU ĐIỂM LIỆT
Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?
A
Sử dụng xe đạp đi trên các tuyến quốc lộ.
B
Rải vật sắc nhọn, đổ chất gây trơn trượt trên đường bộ.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 5 / 25
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ không được dừng xe, đỗ xe tại các vị trí nào sau đây?
A
Nơi có lề đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy.
B
Song song cùng chiều với một xe khác đang dừng, đỗ trên đường; trên đoạn đường cong hoặc gần đầu dốc mà tầm nhìn bị che khuất; bên trái đường một chiều.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 6 / 25
CÂU ĐIỂM LIỆT
Người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ có được bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác không?
A
Được phép.
B
Được bám trong trường hợp phương tiện của mình bị hỏng.
C
Được kéo, đẩy trong trường hợp phương tiện khác bị hỏng.
D
Không được phép.
CÂU HỎI 7 / 25
Khi xảy ra ùn tắc trên đường cao tốc có làn dừng xe khẩn cấp, người lái xe có được cho xe chạy ở làn dừng xe khẩn cấp để nhanh chóng thoát khỏi khu vực ùn tắc không (trừ xe ưu tiên)?
A
Có.
B
Không.
CÂU HỎI 8 / 25
Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A1 được cấp sau ngày 01/01/2025 được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?
A
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
B
Xe mô tô ba bánh.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 9 / 25
Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?
A
60 km/h.
B
50 km/h.
C
40 km/h.
CÂU HỎI 10 / 25
Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 90 km/h?
A
Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
B
Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
C
Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
CÂU HỎI 11 / 25
Biển số 2 có ý nghĩa như thế nào?
A
Cho phép xe ô tô có tải trọng trục lớn hơn 7 tấn đi qua.
B
Cho phép xe ô tô có tải trọng trên trục xe từ 7 tấn trở xuống đi qua.
CÂU HỎI 12 / 25
Gặp biển nào dưới đây người tham gia giao thông cần phải điều chỉnh tốc độ xe chạy cho thích hợp, đề phòng gió ngang thổi mạnh gây lật xe?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 13 / 25
Biển nào sau đây là biển Dốc lên nguy hiểm?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
CÂU HỎI 14 / 25
Biển nào báo hiệu các phương tiện phải đi đúng làn đường quy định và tuân thủ tốc độ tối đa cho phép?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 15 / 25
Vạch dưới đây có ý nghĩa như thế nào?
A
Vị trí dừng xe của các phương tiện vận tải hành khách công cộng.
B
Báo cho người điều khiển được dừng phương tiện trong phạm vi phần mặt đường có bố trí vạch để tránh ùn tắc giao thông.
C
Dùng để xác định vị trí giữa các phương tiện trên đường.
CÂU HỎI 16 / 25
Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?
A
Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe tải và xe đạp.
B
Giảm tốc độ, rẽ phải sau xe tải và xe đạp.
C
Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe đạp.
CÂU HỎI 17 / 25
Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này?
A
Xe của bạn.
B
Xe con.
CÂU HỎI 18 / 25
Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?
A
Tăng tốc độ cho xe lấn sang phần đường bên trái.
B
Giảm tốc độ cho xe lấn sang phần đường bên trái.
C
Giảm tốc độ cho xe đi sát phần đường bên phải.
CÂU HỎI 19 / 25
Để điều khiển xe rẽ trái, bạn chọn hướng đi nào dưới đây?
A
Hướng 1.
B
Hướng 2.
C
Cả hai hướng đều được.
CÂU HỎI 20 / 25
CÂU ĐIỂM LIỆT
Tổ chức đua xe được phép thực hiện khi nào?
A
Trên đường phố không có người qua lại.
B
Được người dân ủng hộ.
C
Được cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
CÂU HỎI 21 / 25
Tại nơi có vạch kẻ đường hoặc tại nơi mà người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật đang qua đường, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông phải thực hiện như thế nào?
A
Giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường đảm bảo an toàn.
B
Quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường.
C
Quan sát, tăng tốc độ và điều khiển phương tiện nhanh chóng đi qua.
CÂU HỎI 22 / 25
Trên một chiều đường có vạch kẻ phân làn đường, người lái xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải điều khiển xe đi trên làn đường nào?
A
Đi trên làn đường bên phải trong cùng.
B
Đi trên làn đường bên trái.
C
Đi ở bất cứ làn nào nhưng phải bảo đảm tốc độ cho phép.
CÂU HỎI 23 / 25
Nơi nào cấm quay đầu xe?
A
Ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, gầm cầu vượt, ngầm.
B
Tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường cong tầm nhìn bị che khuất, trên đường cao tốc, trong hầm đường bộ, trên đường một chiều.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 24 / 25
Tại nơi đường giao nhau không có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người điều khiển phương tiện phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên phải.
B
Xe báo hiệu xin đường trước, xe đó được đi trước.
C
Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên trái.
CÂU HỎI 25 / 25
Bạn có được phép vượt xe mô tô phía trước không?
A
Cho phép.
B
Không được vượt.
QUAY LẠI
TIẾP THEO
Thời gian còn lại
00:00
Danh sách câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
NỘP BÀI THI
Nộp bài thi?
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc bài thi này không?
HỦY BỎ
XÁC NHẬN NỘP