LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ Trung Tâm
Tư Vấn Zalo 0328.038.038
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ
TƯ VẤN HỌC LÁI XE
Thời gian còn lại
00:00
NỘP BÀI THI
Đề thi số 57 - Hạng A
Hạng bằng:
A
Thi miễn phí 100%
CÂU HỎI 1 / 25
Trong nhóm các phương tiện giao thông đường bộ dưới đây, nhóm phương tiện nào là xe cơ giới?
A
Xe ô tô; máy kéo; xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe gắn máy; xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng; xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện.
B
Xe ô tô; rơ moóc được kéo bởi xe ô tô; sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô đầu kéo; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự.
CÂU HỎI 2 / 25
CÂU ĐIỂM LIỆT
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn có bị nghiêm cấm không?
A
Bị nghiêm cấm.
B
Không bị nghiêm cấm.
C
Không bị nghiêm cấm, nếu nồng độ cồn trong máu ở mức nhẹ, có thể điều khiển phương tiện tham gia giao thông.
CÂU HỎI 3 / 25
CÂU ĐIỂM LIỆT
Người điều khiển xe mô tô phải phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây?
A
Đường hẹp, đường vòng, đường quanh co, đường đèo, dốc.
B
Nơi cầu, cống hẹp, đập tràn, đường ngầm, hầm chui, hầm đường bộ.
C
Trời mưa, gió, sương, khói, bụi, mặt đường trơn trượt, lầy lội, có nhiều đất đá, vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường bộ.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 4 / 25
Vượt xe là gì?
A
Là tình huống giao thông trên đường mà mỗi chiều đường xe chạy chỉ có một làn đường dành cho xe cơ giới, xe đi phía sau di chuyển sang bên trái để di chuyển lên trước xe phía trước.
B
Là tình huống giao thông trên đường có từ hai làn đường dành cho xe cơ giới cùng chiều trở lên được phân biệt bằng vạch kẻ đường, xe đi phía sau di chuyển lên trước xe phía trước theo quy tắc sử dụng làn đường.
CÂU HỎI 5 / 25
CÂU ĐIỂM LIỆT
Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy có được phép sử dụng xe để kéo hoặc đẩy các phương tiện khác khi tham gia giao thông không?
A
Được phép.
B
Nếu phương tiện được kéo, đẩy có khối lượng nhỏ hơn phương tiện của mình.
C
Tùy trường hợp.
D
Không được phép.
CÂU HỎI 6 / 25
Người lái xe phải nhanh chóng giảm tốc độ, đi sát lề đường bên phải hoặc dừng lại để nhường đường cho các loại xe nào dưới đây?
A
Xe chữa cháy của Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và xe chữa cháy của các lực lượng khác; xe của lực lượng quân sự, công an và kiểm sát; đoàn xe có xe Cảnh sát giao thông dẫn đường; xe cứu thương; xe hộ đê không có tín hiệu ưu tiên theo quy định.
B
Xe ưu tiên gồm xe chữa cháy của Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và xe chữa cháy của các lực lượng khác được huy động đi làm nhiệm vụ chữa cháy; xe của lực lượng quân sự, công an và kiểm sát đi làm nhiệm vụ khẩn cấp; đoàn xe có xe Cảnh sát giao thông dẫn đường; xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu; xe hộ đê đi làm nhiệm vụ; xe đi làm nhiệm vụ cứu nạn, cứu hộ, khắc phục sự cố thiên tai, dịch bệnh hoặc xe đi làm nhiệm vụ trong tình trạng khẩn cấp theo quy định của pháp luật; đoàn xe tang.
C
Xe ô tô, xe máy, đoàn xe đang diễu hành có tổ chức có báo tín hiệu xin vượt bằng còi và đèn.
CÂU HỎI 7 / 25
Theo quy định về độ tuổi, người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh đến 125 cm3 và xe ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg?
A
16 tuổi.
B
17 tuổi
C
18 tuổi.
CÂU HỎI 8 / 25
Người lái xe khi tham gia giao thông đường bộ phải đảm bảo các điều kiện nào dưới đây?
A
Phải đủ tuổi, sức khỏe theo quy định của pháp luật; có giấy phép lái xe đang còn điểm, còn hiệu lực phù hợp với loại xe đang điều khiển do cơ quan có thẩm quyền cấp (trừ người lái xe gắn máy).
B
Phải là người đứng tên trong đăng ký xe.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 9 / 25
Thời gian làm việc của người lái xe ô tô kinh doanh vận tải trong một ngày được quy định như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?
A
Không quá 6 giờ trong một ngày.
B
Không quá 8 giờ trong một ngày.
C
Không quá 10 giờ trong một ngày.
D
Không hạn chế tùy thuộc vào sức khỏe và khả năng của người lái xe.
CÂU HỎI 10 / 25
Ba biển này có hiệu lực như thế nào?
A
Cấm các loại xe ở biển phụ đi vào.
B
Cấm các loại xe cơ giới đi vào trừ loại xe ở biển phụ.
CÂU HỎI 11 / 25
Số 50 ghi trên biển báo dưới đây có ý nghĩa như thế nào?
A
Tốc độ tối đa các xe cơ giới được phép chạy.
B
Tốc độ tối thiểu các xe cơ giới được phép chạy.
CÂU HỎI 12 / 25
Biển nào báo hiệu Đường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 13 / 25
Khi gặp vạch kẻ đường nào các xe được phép đè vạch?
A
Vạch 1.
B
Vạch 2.
C
Vạch 3.
D
Vạch 1 và vạch 3.
CÂU HỎI 14 / 25
Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Xe tải, xe con, xe mô tô.
B
Xe con, xe tải, xe mô tô.
C
Xe mô tô, xe con, xe tải.
D
Xe con, xe mô tô, xe tải.
CÂU HỎI 15 / 25
Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?
A
Xe mô tô.
B
Xe con.
CÂU HỎI 16 / 25
Đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?
A
Xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy.
B
Xe tải.
C
Cả hai xe.
CÂU HỎI 17 / 25
Những hướng nào ô tô tải được phép đi?
A
Cả bốn hướng.
B
Hướng 1, 2 và 3.
C
Hướng 1 và 4.
D
Hướng 1, 3 và 4.
CÂU HỎI 18 / 25
Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?
A
Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
B
Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
C
Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
CÂU HỎI 19 / 25
Trong nhóm các phương tiện giao thông đường bộ dưới đây, nhóm phương tiện nào là xe cơ giới?
A
Xe ô tô; máy kéo; xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe gắn máy; xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng; xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện.
B
Xe ô tô; rơ moóc được kéo bởi xe ô tô; sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô đầu kéo; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự.
CÂU HỎI 20 / 25
Người tham gia giao thông đường bộ gồm những đối tượng nào?
A
Người điều khiển, người được chở trên phương tiện tham gia giao thông đường bộ.
B
Người điều khiển, dẫn dắt vật nuôi trên đường bộ; người đi bộ trên đường bộ.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 21 / 25
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ gồm những đối tượng nào dưới đây?
A
Người điều khiển xe cơ giới, người điều khiển xe thô sơ.
B
Người điều khiển xe máy chuyên dùng.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 22 / 25
Người lái xe phải giảm tốc độ, có tín hiệu rẽ phải và đi sát về bên phải của phần đường xe chạy trong các trường hợp nào dưới đây?
A
Khi xe chạy phía trước có tín hiệu vượt xe khác.
B
Khi phía trước có xe chạy ngược chiều.
C
Khi xe sau xin vượt nếu đủ điều kiện an toàn.
D
Khi xe sau có tín hiệu vượt bên phải.
CÂU HỎI 23 / 25
Xe ưu tiên (trừ đoàn xe tang) tham gia giao thông đường bộ khi đi làm nhiệm vụ được quyền ưu tiên nào dưới đây?
A
Không bị hạn chế tốc độ.
B
Được phép đi không phụ thuộc vào tín hiệu đèn giao thông, đi vào đường ngược chiều, các đường khác có thể đi được.
C
Được đi ngược chiều trên làn dừng xe khẩn cấp trên đường cao tốc.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 24 / 25
Trên đường bộ, trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?
A
60 km/h.
B
50 km/h.
C
40 km/h.
CÂU HỎI 25 / 25
Biển nào dưới đây báo hiệu hết cấm vượt?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
D
Biển 2 và biển 3.
QUAY LẠI
TIẾP THEO
Thời gian còn lại
00:00
Danh sách câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
NỘP BÀI THI
Nộp bài thi?
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc bài thi này không?
HỦY BỎ
XÁC NHẬN NỘP