LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ Trung Tâm
Tư Vấn Zalo 0328.038.038
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ
TƯ VẤN HỌC LÁI XE
Thời gian còn lại
00:00
NỘP BÀI THI
Đề thi số 85 - Hạng A
Hạng bằng:
A
Thi miễn phí 100%
CÂU HỎI 1 / 25
CÂU ĐIỂM LIỆT
Theo Luật Phòng chống tác hại của rượu, bia, đối tượng nào dưới đây bị cấm sử dụng rượu, bia khi tham gia giao thông?
A
Người điều khiển xe ô tô, xe mô tô, xe đạp, xe gắn máy.
B
Người được chở trên xe cơ giới.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 2 / 25
Phương tiện tham gia giao thông đường bộ di chuyển với tốc độ thấp hơn phải đi như thế nào?
A
Đi về bên trái theo chiều đi của mình.
B
Đi về bên phải theo chiều đi của mình.
C
Đi ở bất cứ bên nào nhưng phải bấm đèn cảnh báo nguy hiểm để báo hiệu cho các phương tiện khác.
CÂU HỎI 3 / 25
Người lái xe phải giảm tốc độ, có tín hiệu rẽ phải và đi sát về bên phải của phần đường xe chạy trong các trường hợp nào dưới đây?
A
Khi xe chạy phía trước có tín hiệu vượt xe khác.
B
Khi phía trước có xe chạy ngược chiều.
C
Khi xe sau xin vượt nếu đủ điều kiện an toàn.
D
Khi xe sau có tín hiệu vượt bên phải.
CÂU HỎI 4 / 25
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông không được dừng xe, đỗ xe ở những vị trí nào sau đây?
A
Trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước.
B
Trong phạm vi an toàn của đường sắt.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 5 / 25
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ không được dừng xe, đỗ xe tại các vị trí nào sau đây?
A
Nơi có lề đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy.
B
Song song cùng chiều với một xe khác đang dừng, đỗ trên đường; trên đoạn đường cong hoặc gần đầu dốc mà tầm nhìn bị che khuất; bên trái đường một chiều.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 6 / 25
CÂU ĐIỂM LIỆT
Người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn khi lái xe trên đường cong có tầm nhìn bị hạn chế?
A
Quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn.
B
Đi sang làn đường của xe ngược chiều để mở rộng tầm nhìn và vượt xe khác.
C
Cho xe đi sát bên phải làn đường, bật tín hiệu báo hiệu để vượt bên phải xe khác.
CÂU HỎI 7 / 25
Theo quy định về độ tuổi, người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?
A
23 tuổi.
B
24 tuổi.
C
22 tuổi.
CÂU HỎI 8 / 25
Để bảo đảm điều kiện tham gia giao thông đường bộ, loại phương tiện nào phải lắp thiết bị giám sát hành trình?
A
Xe ô tô kinh doanh vận tải.
B
Xe ô tô chở người từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe) kinh doanh vận tải, xe ô tô đầu kéo, xe cứu thương.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 9 / 25
Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 70 km/h?
A
Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
B
Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
C
Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
D
Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
CÂU HỎI 10 / 25
Thời gian làm việc của người lái xe ô tô kinh doanh vận tải trong một ngày được quy định như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?
A
Không quá 6 giờ trong một ngày.
B
Không quá 8 giờ trong một ngày.
C
Không quá 10 giờ trong một ngày.
D
Không hạn chế tùy thuộc vào sức khỏe và khả năng của người lái xe.
CÂU HỎI 11 / 25
Việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành các quy định nào dưới đây?
A
Phải có giấy phép vận chuyển; trong trường hợp cần thiết, đơn vị vận chuyển hàng hoá nguy hiểm phải bố trí người áp tải để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
B
Phải có giấy phép vận chuyển; không phải bố trí người áp tải khi tham gia giao thông đường bộ.
CÂU HỎI 12 / 25
Biển nào dưới đây chỉ cấm xe ô tô quay đầu?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
D
Biển 1 và biển 3.
CÂU HỎI 13 / 25
Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?
A
Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm cho các phương tiện là 70 km/h.
B
Tốc độ tối thiểu cho phép về ban đêm cho các phương tiện là 70 km/h.
CÂU HỎI 14 / 25
Biển nào báo hiệu các phương tiện phải tuân thủ tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đường?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 15 / 25
Biển nào chỉ dẫn nhập làn xe?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 16 / 25
Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?
A
Xe con (E), xe mô tô (C).
B
Xe tải (A), xe mô tô (D).
C
Xe khách (B), xe mô tô (C).
D
Xe khách (B), xe mô tô (D).
CÂU HỎI 17 / 25
Trong tình huống dưới đây, để tránh xe phía trước bị hỏng đột xuất trên đường, người lái xe phải làm gì?
A
Đánh lái sang trái cho xe vượt qua.
B
Quan sát phía trước, phía sau, khi đủ điều kiện an toàn, bật tín hiệu bằng đèn hoặc còi rồi cho xe chạy vượt qua.
C
Cấm vượt.
CÂU HỎI 18 / 25
Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông?
A
Xe tải, xe mô tô.
B
Xe khách, xe mô tô.
C
Xe tải, xe con.
D
Xe mô tô, xe con.
CÂU HỎI 19 / 25
Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?
A
Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe tải và xe đạp.
B
Giảm tốc độ, rẽ phải sau xe tải và xe đạp.
C
Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe đạp.
CÂU HỎI 20 / 25
Dải phân cách được lắp đặt để làm gì?
A
Để phân chia các làn đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ trên đường cao tốc.
B
Để phân chia phần đường xe chạy thành hai chiều riêng biệt hoặc để phân chia phần đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ hoặc của nhiều loại xe khác nhau trên cùng một chiều đường.
C
Để phân tách phần đường xe chạy và hành lang an toàn giao thông.
CÂU HỎI 21 / 25
CÂU ĐIỂM LIỆT
Theo Luật Phòng chống tác hại của rượu, bia, đối tượng nào dưới đây bị cấm sử dụng rượu, bia khi tham gia giao thông?
A
Người điều khiển xe ô tô, xe mô tô, xe đạp, xe gắn máy.
B
Người được chở trên xe cơ giới.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 22 / 25
Khi ở một vị trí vừa có biển báo hiệu đặt cố định vừa có biển báo hiệu tạm thời mà hai biển có ý nghĩa khác nhau, người tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành hiệu lệnh của biển báo hiệu nào?
A
Biển báo hiệu đặt cố định.
B
Biển báo hiệu tạm thời.
C
Theo quyết định của người tham gia giao thông nhưng phải bảo đảm an toàn.
CÂU HỎI 23 / 25
Tại đường ngang, cầu chung đường sắt, khi có hiệu lệnh của nhân viên gác chắn, đèn đỏ sáng nhấp nháy, chuông kêu, chắn đường bộ đang dịch chuyển hoặc đã đóng, người tham gia giao thông đường bộ phải làm gì để bảo đảm an toàn?
A
Dừng lại về bên trái đường của mình, trước vạch dừng xe.
B
Dừng lại giữa đường của mình, trước vạch dừng xe.
C
Dừng lại về bên phải đường của mình, trước vạch dừng xe.
CÂU HỎI 24 / 25
Biển báo dưới đây có ý nghĩa như thế nào?
A
Chỉ dẫn khoảng cách đến làn đường cứu nạn (làn thoát xe khẩn cấp).
B
Báo hiệu đường cụt phía trước.
C
Báo hiệu nút giao gần nhất phía trước.
D
Báo hiệu trạm dừng nghỉ phía trước.
CÂU HỎI 25 / 25
Theo hướng mũi tên, xe nào được phép đi?
A
Xe mô tô, xe con.
B
Xe con, xe tải.
C
Xe mô tô, xe tải.
D
Cả ba xe.
QUAY LẠI
TIẾP THEO
Thời gian còn lại
00:00
Danh sách câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
NỘP BÀI THI
Nộp bài thi?
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc bài thi này không?
HỦY BỎ
XÁC NHẬN NỘP