LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ Trung Tâm
Tư Vấn Zalo 0328.038.038
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ
TƯ VẤN HỌC LÁI XE
Thời gian còn lại
00:00
NỘP BÀI THI
Đề thi số 26 - Hạng B (Số Tự Động)
Hạng bằng:
B (Số Tự Động)
Thi miễn phí 100%
CÂU HỎI 1 / 35
Có bao nhiêu nhóm biển báo hiệu đường bộ?
A
Ba nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm và biển hiệu lệnh.
B
Bốn nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh và biển phụ.
C
Năm nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh, biển chỉ dẫn, biển phụ.
CÂU HỎI 2 / 35
Khi tham gia giao thông trên đường cao tốc, người lái xe không được thực hiện hành vi nào sau đây?
A
Dừng, đỗ xe trên phần đường xe chạy, trừ trường hợp xe không thể di chuyển được vào làn đường khẩn cấp.
B
Lùi xe, quay đầu xe.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 3 / 35
Theo quy định về độ tuổi, người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?
A
23 tuổi.
B
24 tuổi.
C
22 tuổi.
CÂU HỎI 4 / 35
Người có Giấy phép lái xe hạng C1 được điều khiển loại xe nào dưới đây?
A
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
B
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 5 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây?
A
Tại nơi có vạch kẻ đường hoặc báo hiệu khác dành cho người đi bộ hoặc tại nơi mà người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật đang qua đường.
B
Nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường bộ, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; đường hẹp, đường vòng, đường quanh co, đường đèo, dốc.
C
Khu vực có trường học, bệnh viện, bến xe, công trình công cộng tập trung đông người, khu vực đông dân cư, chợ, khu vực đang thi công trên đường bộ, hiện trường vụ tai nạn giao thông đường bộ.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 6 / 35
Xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng phải thực hiện các quy định nào dưới đây để bảo đảm an toàn giao thông?
A
Phải chạy với tốc độ quy định trong giấy phép và phải có báo hiệu kích thước của hàng; trường hợp cần thiết, phải có người, phương tiện hỗ trợ lái xe, cảnh báo cho người, phương tiện tham gia giao thông đường bộ khác và thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông khi vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
B
Phải chạy với tốc độ quy định trong giấy phép; phải có người, phương tiện hỗ trợ lái xe, cảnh báo cho người, phương tiện tham gia giao thông đường bộ khác và thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông khi vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường dành cho giao thông công cộng.
CÂU HỎI 7 / 35
Trong các hành vi dưới đây, người lái xe có văn hóa giao thông phải ứng xử như thế nào?
A
Điều khiển xe đi bên phải theo chiều đi của mình; đi đúng phần đường, làn đường quy định; dừng, đỗ xe đúng nơi quy định; đã uống rượu, bia thì không lái xe.
B
Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện giao thông; dừng xe, đỗ xe ở nơi thuận tiện hoặc theo yêu cầu của hành khách, của người thân.
C
Dừng và đỗ xe ở nơi thuận tiện cho việc chuyên chở hành khách và giao nhận hàng hóa; sử dụng ít rượu, bia thì có thể lái xe.
CÂU HỎI 8 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn để trốn tránh trách nhiệm hoặc khi có điều kiện mà cố ý không cứu giúp người bị tai nạn giao thông có bị nghiêm cấm hay không?
A
Không bị nghiêm cấm.
B
Nghiêm cấm tuỳ từng trường hợp cụ thể.
C
Bị nghiêm cấm.
CÂU HỎI 9 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Khi điều khiển xe trên đường vòng người lái xe cần phải làm gì để bảo đảm an toàn?
A
Quan sát cẩn thận các chướng ngại vật và báo hiệu bằng coi, đèn; giảm tốc độ tới mức cần thiết, về số thấp và thực hiện quay vòng với tốc độ phù hợp với bán kính cong của đường vòng.
B
Quan sát cẩn thận các chướng ngại vật và báo hiệu bằng còi, đèn; tăng tốc để nhanh chóng qua đường vòng và giảm tốc độ sau khi qua đường vòng.
CÂU HỎI 10 / 35
Khi động cơ ô tô đã khởi động, muốn điều chỉnh ghế của người lái, người lái xe phải để cần số ở vị trí nào?
A
Vị trí N hoặc vị trí P hoặc số 0.
B
Vị trí D hoặc số 1.
C
Vị trí R.
CÂU HỎI 11 / 35
Xe mô tô và xe ô tô tham gia giao thông trên đường bộ có bắt buộc phải đủ bộ phận giảm thanh không?
A
Không bắt buộc.
B
Bắt buộc.
C
Tùy từng trường hợp.
CÂU HỎI 12 / 35
Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?
A
Báo hiệu thiếu dầu phanh.
B
Áp suất lốp không đủ.
C
Đang hãm phanh tay.
D
Sắp hết nhiên liệu.
CÂU HỎI 13 / 35
Biển nào không cho phép xe ô tô con vượt?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 14 / 35
Biển nào cấm xe tải vượt?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 15 / 35
Biển nào báo hiệu Giao nhau với đường không ưu tiên?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
D
Biển 2 và biển 3.
CÂU HỎI 16 / 35
Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?
A
Để báo trước gần tới đoạn đường có hiện tượng đất đá từ trên ta luy dương sụt lở bất ngờ gây nguy hiểm cho xe cộ và người đi đường.
B
Để báo trước nơi có kết cấu mặt đường rời rạc, khi phương tiện đi qua, làm cho các viên đá, sỏi văng lên gây nguy hiểm và mất an toàn cho người và phương tiện tham gia giao thông.
C
Để cảnh báo những đoạn nền đường yếu, đoạn đường đang theo dõi lún mà việc vận hành xe ở tốc độ cao có thể gây nguy hiểm.
CÂU HỎI 17 / 35
Hiệu lực của biển Tốc độ tối đa cho phép hết tác dụng khi gặp biển nào dưới đây?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
D
Biển 1 và biển 2.
CÂU HỎI 18 / 35
Vạch mũi tên chỉ hướng trên mặt đường nào dưới đây cho phép xe chỉ được đi thẳng và rẽ phải?
A
Vạch 1.
B
Vạch 2 và vạch 3.
C
Vạch 3.
D
Vạch 1 và vạch 2.
CÂU HỎI 19 / 35
Theo tín hiệu đèn, xe nào đi là đúng quy tắc giao thông?
A
Xe khách, xe mô tô.
B
Xe con, xe tải.
C
Xe tải, xe mô tô.
CÂU HỎI 20 / 35
Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Xe khách, xe tải, xe mô tô, xe con.
B
Xe con, xe khách, xe tải, xe mô tô.
C
Xe mô tô, xe tải, xe khách, xe con.
D
Xe mô tô, xe tải, xe con, xe khách.
CÂU HỎI 21 / 35
Theo hướng mũi tên, xe nào được quyền đi trước?
A
Cả ba hướng.
B
Xe con (B).
C
Xe con (A).
CÂU HỎI 22 / 35
Xe kéo nhau trong trường hợp này đúng quy định không?
A
Không đúng.
B
Đúng.
CÂU HỎI 23 / 35
Những hướng nào xe ô tô tải được phép đi?
A
Cả bốn hướng.
B
Trừ hướng 2.
C
Hướng 2, 3 và 4.
D
Trừ hướng 4.
CÂU HỎI 24 / 35
Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?
A
Xe con.
B
Xe tải.
C
Xe con, xe tải.
CÂU HỎI 25 / 35
Xe nào được đi trước trong trường hợp này?
A
Xe tải.
B
Xe của bạn.
CÂU HỎI 26 / 35
Trong nhóm các phương tiện giao thông đường bộ dưới đây, nhóm phương tiện nào là xe thô sơ?
A
Xe đạp, xe đạp máy, xe đạp điện; xe xích lô; xe lăn dùng cho người khuyết tật; xe vật nuôi kéo và các loại xe tương tự.
B
Xe đạp (kể cả xe đạp máy, xe đạp điện), xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng.
C
Xe ô tô, máy kéo, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo.
CÂU HỎI 27 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
A
Điều khiển xe cơ giới lạng lách, đánh võng, rú ga liên tục khi tham gia giao thông trên đường.
B
Xúc phạm, đe dọa, cản trở, chống đối hoặc không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn, yêu cầu kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 28 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Muốn vượt xe phía trước, người lái xe mô tô phải có tín hiệu như thế nào dưới đây để bảo đảm an toàn?
A
Bấm còi liên tục để xe phía trước biết xe mình xin vượt.
B
Rú ga liên tục để xe phía trước biết xe mình xin vượt.
C
Báo hiệu nhấp nháy bằng đèn chiếu sáng phía trước hoặc còi.
CÂU HỎI 29 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện các hành vi nào dưới đây?
A
Đi xe dàn hàng ngang; buông cả hai tay.
B
Sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn dắt vật nuôi, mang, vác và chở vật cồng kềnh; chở người đứng trên xe, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái; xếp hàng hóa trên xe quá giới hạn quy định.
C
Ngồi về một bên điều khiển xe; đứng, nằm trên xe điều khiển xe; thay người lái xe khi xe đang chạy; quay người về phía sau để điều khiển xe hoặc bịt mắt điều khiển xe; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 30 / 35
Chiều dài đoạn đường 500 m từ nơi đặt biển này, người lái xe có được phép bấm còi không?
A
Được phép.
B
Không được phép.
CÂU HỎI 31 / 35
Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau nguy hiểm?
A
Biển 1.
B
Biển 1 và biển 2.
C
Biển 2 và biển 3.
D
Cả ba biển.
CÂU HỎI 32 / 35
Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau giữa đường bộ và đường sắt?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
D
Biển 1 và biển 3.
CÂU HỎI 33 / 35
Trong các biển dưới đây biển nào là biển Hết tốc độ tối thiểu?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
D
Cả ba biển.
CÂU HỎI 34 / 35
Theo hướng mũi tên, xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông?
A
Xe khách, xe tải, xe mô tô.
B
Xe tải, xe mô tô.
C
Chỉ xe con.
CÂU HỎI 35 / 35
Theo tín hiệu đèn, xe nào phải dừng lại là đúng quy tắc giao thông?
A
Xe khách, xe mô tô.
B
Xe tải, xe mô tô.
C
Xe con, xe tải.
QUAY LẠI
TIẾP THEO
Thời gian còn lại
00:00
Danh sách câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
NỘP BÀI THI
Nộp bài thi?
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc bài thi này không?
HỦY BỎ
XÁC NHẬN NỘP