LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ Trung Tâm
Tư Vấn Zalo 0328.038.038
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ
TƯ VẤN HỌC LÁI XE
Thời gian còn lại
00:00
NỘP BÀI THI
Đề thi số 46 - Hạng B (Số Tự Động)
Hạng bằng:
B (Số Tự Động)
Thi miễn phí 100%
CÂU HỎI 1 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
A
Điều khiển xe cơ giới lạng lách, đánh võng, rú ga liên tục khi tham gia giao thông trên đường.
B
Xúc phạm, đe dọa, cản trở, chống đối hoặc không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn, yêu cầu kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 2 / 35
Khi hiệu lệnh của người điều khiển giao thông trái với tín hiệu đèn giao thông hoặc biển báo hiệu đường bộ thì người tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành báo hiệu đường bộ nào dưới đây?
A
Theo hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.
B
Theo tín hiệu đèn giao thông.
C
Theo biển báo hiệu đường bộ.
CÂU HỎI 3 / 35
Khi chuyển làn đường, người lái xe phải bật đèn tín hiệu báo rẽ như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Khi bắt đầu chuyển làn đường.
B
Trước khi thay đổi làn đường.
C
Sau khi thay đổi làn đường.
CÂU HỎI 4 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện hành vi nào sau đây?
A
Đi trên phần đường, làn đường quy định, chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông, đèn tín hiệu giao thông.
B
Đi xe dàn hàng ngang, đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 5 / 35
Theo quy định về độ tuổi, người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh đến 125 cm3 và xe ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg?
A
16 tuổi.
B
17 tuổi
C
18 tuổi.
CÂU HỎI 6 / 35
Người có Giấy phép lái xe ô tô hạng B được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?
A
Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).
B
Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 7 / 35
Người có Giấy phép lái xe hạng D1 được điều khiển loại xe nào dưới đây?
A
Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
B
Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 8 / 35
Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo cự ly tối thiểu giữa hai xe, trong điều kiện mặt đường khô ráo, không có sương mù, mặt đường không trơn trượt, địa hình bằng phẳng, đường thẳng, tầm nhìn bảo đảm, xe cơ giới đang chạy với tốc độ 60 km/h, người lái xe phải giữ khoảng cách an toàn với xe đang chạy liền trước tối thiểu là bao nhiêu?
A
35 m.
B
55 m.
C
70 m.
CÂU HỎI 9 / 35
Việc lưu hành xe ô tô của người nước ngoài đăng ký tại nước ngoài có tay lái ở bên phải tham gia giao thông tại Việt Nam, xe cơ giới nước ngoài do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch được quy định như như thế nào?
A
Phải chấp hành quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ của Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo điều ước quốc tế đó.
B
Tham gia giao thông đúng trong phạm vi, tuyến đường, thời gian đã được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp phép.
C
Xe ô tô của người nước ngoài đăng ký tại nước ngoài có tay lái ở bên phải phải đi theo đoàn và có người, phương tiện hỗ trợ, hướng dẫn giao thông.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 10 / 35
Người lái xe có văn hóa giao thông khi tham gia giao thông phải tuân thủ những quy định nào dưới đây?
A
Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện tham gia giao thông, chỉ đội mũ bảo hiểm ở nơi có biển báo bắt buộc đội mũ bảo hiểm.
B
Chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của người điều khiển giao thông, quy định về tốc độ, tín hiệu đèn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường khi lái xe; nhường đường cho người đi bộ, người già, trẻ em, người khuyết tật.
CÂU HỎI 11 / 35
Khi lái xe ô tô trên mặt đường có nhiều ổ gà, người lái xe phải thực hiện thao tác như thế nào để bảo đảm an toàn?
A
Giảm tốc độ, về số thấp và giữ đều ga.
B
Tăng tốc độ cho xe lướt qua nhanh.
C
Tăng tốc độ, đánh lái liên tục để tránh \"ổ gà\".
CÂU HỎI 12 / 35
Khi điều khiển xe ô tô gặp mưa to hoặc sương mù, người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn?
A
Bật đèn chiếu gần và đèn vàng (nếu có), điều khiển gạt nước, điều khiển ô tô đi với tốc độ chậm để có thể quan sát được; tìm chỗ an toàn dừng xe, bật đèn dừng khẩn cấp báo hiệu cho các xe khác biết.
B
Bật đèn chiếu xa và đèn vàng, điều khiển gạt nước, tăng tốc độ điều khiển ô tô qua khỏi khu vực mưa hoặc sương mù.
C
Tăng tốc độ, bật đèn pha vượt qua xe chạy phía trước.
CÂU HỎI 13 / 35
Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?
A
Báo hiệu thiếu dầu phanh.
B
Áp suất lốp không đủ.
C
Đang hãm phanh tay.
D
Sắp hết nhiên liệu.
CÂU HỎI 14 / 35
Trên xe ô tô có trang bị thiết bị như hình vẽ dưới đây, dùng để làm gì?
A
Thay lốp xe.
B
Chữa cháy trong các trường hợp hỏa hoạn.
C
Cầm máu cho người bị nạn.
CÂU HỎI 15 / 35
Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô đi vào?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 16 / 35
Biển nào cấm xe tải vượt?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 17 / 35
Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?
A
Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm cho các phương tiện là 70 km/h.
B
Tốc độ tối thiểu cho phép về ban đêm cho các phương tiện là 70 km/h.
CÂU HỎI 18 / 35
Biển số 2 có ý nghĩa như thế nào?
A
Cho phép xe ô tô có tải trọng trục lớn hơn 7 tấn đi qua.
B
Cho phép xe ô tô có tải trọng trên trục xe từ 7 tấn trở xuống đi qua.
CÂU HỎI 19 / 35
Biển nào báo hiệu Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
D
Biển 1 và biển 2.
CÂU HỎI 20 / 35
Gặp biển nào dưới đây người tham gia giao thông cần phải điều chỉnh tốc độ xe chạy cho thích hợp, đề phòng gió ngang thổi mạnh gây lật xe?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 21 / 35
Vạch kẻ đường nào dưới đây là vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường)?
A
Vạch 1.
B
Vạch 2.
C
Vạch 3.
D
Vạch 1 và vạch 3.
CÂU HỎI 22 / 35
Theo hướng mũi tên, xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông?
A
Xe khách, xe tải, xe mô tô.
B
Xe tải, xe mô tô.
C
Chỉ xe con.
CÂU HỎI 23 / 35
Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này?
A
Xe con.
B
Xe tải.
CÂU HỎI 24 / 35
Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Xe con (A), xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con (B).
B
Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con (B), xe con (A).
C
Xe con (B), xe con (A), xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu.
CÂU HỎI 25 / 35
Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng?
A
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
B
Xe con, xe khách và xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải.
C
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe khách, xe tải.
D
Xe con, xe tải, xe khách, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
CÂU HỎI 26 / 35
Trong trường hợp này, thứ tự xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con + xe mô tô.
B
Xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con + xe mô tô.
C
Xe mô tô + xe con, xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
CÂU HỎI 27 / 35
Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?
A
Nhường đường cho xe khách và đi trước xe đạp.
B
Nhường đường cho xe đạp và đi trước xe khách.
C
Nhường đường cho xe đạp và xe khách.
CÂU HỎI 28 / 35
Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này?
A
Xe đi ngược chiều.
B
Xe của bạn.
CÂU HỎI 29 / 35
Trong tình huống dưới đây, xe đầu kéo kéo rơ moóc (xe container) đang rẽ phải, xe con màu xanh và xe máy phía sau xe container đi như thế nào để bảo đảm an toàn?
A
Vượt về phía bên phải để đi tiếp.
B
Giảm tốc độ chờ xe container rẽ xong rồi tiếp tục đi.
C
Vượt về phía bên trái để đi tiếp.
CÂU HỎI 30 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Hành vi giao xe ô tô, mô tô cho người nào sau đây tham gia giao thông đường bộ bị nghiêm cấm?
A
Người chưa đủ tuổi theo quy định.
B
Người không có giấy phép lái xe.
C
Người có giấy phép lái xe nhưng đã bị trừ hết 12 điểm.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 31 / 35
Những hành vi nào sau đây thể hiện là người có văn hóa giao thông?
A
Luôn tuân thủ pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, nhường nhịn và giúp đỡ người khác.
B
Đi nhanh, vượt đèn đỏ nếu không có lực lượng Công an.
C
Bấm còi và nháy đèn liên tục để cảnh báo xe khác.
D
Tránh nhường đường để đi nhanh hơn.
CÂU HỎI 32 / 35
Khi gặp biển nào xe được rẽ trái?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Không biển nào.
CÂU HỎI 33 / 35
Biển nào cấm các phương tiện rẽ trái?
A
Biển 1 và biển 2.
B
Biển 1 và biển 3.
C
Biển 2 và biển 3.
D
Cả ba biển.
CÂU HỎI 34 / 35
Biển nào báo hiệu Chú ý chướng ngại vật?
A
Biển 1.
B
Biển 2 và biển 3.
C
Cả ba biển.
CÂU HỎI 35 / 35
Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Xe tải, xe khách, xe con, xe mô tô.
B
Xe tải, xe mô tô, xe khách, xe con.
C
Xe khách, xe tải, xe con, xe mô tô.
D
Xe mô tô, xe khách, xe tải, xe con.
QUAY LẠI
TIẾP THEO
Thời gian còn lại
00:00
Danh sách câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
NỘP BÀI THI
Nộp bài thi?
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc bài thi này không?
HỦY BỎ
XÁC NHẬN NỘP