Logo Lái Xe Tiến Đạt
LÁI XE TIẾN ĐẠT TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Tư Vấn Zalo 0328.038.038
Địa chỉ: 698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
Địa chỉ: 698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM | Hotline 1: 0328.038.038 (Zalo) | Hotline 2: 0936.198.919 (Zalo) |
Thời gian còn lại 00:00

Đề thi số 12 - Hạng B (Số Sàn)

Hạng bằng: B (Số Sàn) Thi miễn phí 100%
CÂU HỎI 1 / 35

Người điều khiển giao thông đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?

A
Là người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ.
B
Là Cảnh sát giao thông và người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông trên đường bộ.
C
Là người tham gia giao thông đường bộ.
CÂU HỎI 2 / 35

Có bao nhiêu nhóm biển báo hiệu đường bộ?

A
Ba nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm và biển hiệu lệnh.
B
Bốn nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh và biển phụ.
C
Năm nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh, biển chỉ dẫn, biển phụ.
CÂU HỎI 3 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT

Khi điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, những hành vi nào sau đây không được phép?

A
Buông cả hai tay; sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy.
B
Sử dụng xe để chở người hoặc hàng hóa; để chân chạm xuống đất khi khởi hành.
C
Đội mũ bảo hiểm; chạy xe đúng tốc độ quy định và chấp hành đúng quy tắc giao thông đường bộ.
D
Chở người ngồi sau dưới 16 tuổi.
CÂU HỎI 4 / 35

Khi có xe xin vượt, người lái xe mô tô xử lý như thế nào nếu đủ điều kiện an toàn cho xe phía sau vượt?

A
Giảm tốc độ, có tín hiệu rẽ phải để báo hiệu cho người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phía sau biết được vượt và đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua, không được cản trở đối với xe xin vượt.
B
Lái xe vào lề đường bên trái và giảm tốc độ để xe phía sau vượt qua, không được gây trở ngại đối với xe xin vượt.
C
Tăng tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua.
CÂU HỎI 5 / 35

Theo quy định về độ tuổi, người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh đến 125 cm3 và xe ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg?

A
16 tuổi.
B
17 tuổi
C
18 tuổi.
CÂU HỎI 6 / 35

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 60 km/h?

A
Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
B
Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
C
Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
D
Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
CÂU HỎI 7 / 35

Người lái xe, chủ phương tiện giao thông cơ giới đường bộ nên thực hiện các biện pháp phòng cháy, chữa cháy như thế nào dưới đây?

A
Không lắp đặt thêm thiết bị điện, phụ kiện không đúng theo thiết kế của nhà sản xuất; tuân thủ quy trình vận hành bảo trì bảo dưỡng định kỳ; thường xuyên kiểm tra phương tiện, khi phát hiện thấy dấu hiệu khác lạ (khó nổ, có hơi xăng, có tiếng kêu bất thường, nhiệt độ của máy cao, có mùi khét) cần khắc phục ngay.
B
Khi để xe trong nhà, ở nơi trông giữ xe phải tắt khóa điện, để xa nguồn lửa, nguồn nhiệt; không mua xăng, dầu ở các điểm bán tự phát, không rõ nguồn gốc; không sử dụng các biện pháp “tiết kiệm xăng, dầu” khi chưa được kiểm chứng về mức độ an toàn có thể gây hỏng xe hoặc dẫn đến nguy cơ xảy ra cháy cao.
C
Không để các chất dễ cháy, dễ bắt lửa trong xe, dưới yên xe, trong cốp xe, trong khoang động cơ. Đối với xe điện cần chọn địa điểm sạc an toàn, sử dụng các thiết bị sạc đúng cách và giám sát quá trình sạc.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 8 / 35

Khi điều khiển xe ô tô rẽ phải, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn?

A
Có tín hiệu rẽ phải; quan sát an toàn phía sau; điều khiển xe sang làn đường bên trái; giảm tốc độ và quan sát an toàn phía bên phải để điều khiển xe qua chỗ đường giao nhau.
B
Cách chỗ rẽ một khoảng cách an toàn có tín hiệu rẽ phải; giảm tốc độ, quan sát an toàn phía trước, sau, bên phải và điều khiển xe từ từ rẽ phải.
C
Cách chỗ rẽ một khoảng cách an toàn có tín hiệu rẽ phải; quan sát an toàn phía sau; điều khiển xe bám sát vào phía phải đường; tăng tốc độ và quan sát an toàn phía bên trái để điều khiển xe qua chỗ đường giao nhau.
CÂU HỎI 9 / 35

Khi điều khiển xe giảm số, người lái xe cần phải chú ý những điểm gì để bảo đảm an toàn?

A
Nhìn xuống buồng lái để biết chính xác vị trí các tay số, cần phải giảm thứ tự từ cao xuống thấp, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, chính xác.
B
Không được nhìn xuống buồng lái, cần phải giảm thứ tự từ cao xuống thấp, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, chính xác, vù ga phải phù hợp với tốc độ.
CÂU HỎI 10 / 35

Hãy nêu công dụng hệ thống truyền lực của xe ô tô?

A
Dùng để truyền mô men quay từ động cơ tới các bánh xe chủ động của xe ô tô.
B
Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định.
C
Dùng để làm giảm tốc độ, dừng chuyển động của xe ô tô.
CÂU HỎI 11 / 35

Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

A
Báo hiệu thiếu dầu phanh.
B
Áp suất lốp không đủ.
C
Đang hãm phanh tay.
D
Sắp hết nhiên liệu.
CÂU HỎI 12 / 35

Gặp biển nào người lái xe không được đỗ xe vào ngày lẻ?

A
Biển 1 và biển 2.
B
Biển 2.
C
Biển 2 và biển 3.
D
Biển 3.
CÂU HỎI 13 / 35

Biển số 3 có ý nghĩa như thế nào?

A
Cấm các loại xe có tải trọng toàn bộ trên 10 tấn đi qua.
B
Hạn chế khối lượng hàng hóa chở trên xe.
C
Hạn chế tải trọng trên trục xe.
CÂU HỎI 14 / 35

Ba biển này có hiệu lực như thế nào?

A
Cấm các loại xe ở biển phụ đi vào.
B
Cấm các loại xe cơ giới đi vào trừ loại xe ở biển phụ.
CÂU HỎI 15 / 35

Biển nào báo hiệu khoảng cách thực tế từ nơi đặt biển đến nơi cần cự ly tối thiểu giữa hai xe?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 16 / 35

Gặp biển nào người lái xe phải nhường đường cho người đi bộ?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 17 / 35

Biển nào báo hiệu Rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 18 / 35

Xe nào vượt đúng quy tắc giao thông?

A
Xe tải.
B
Cả hai xe.
C
Xe con.
CÂU HỎI 19 / 35

Những hướng nào xe ô tô tải được phép đi?

A
Cả bốn hướng.
B
Chỉ hướng 1 và 2.
C
Trừ hướng 4.
CÂU HỎI 20 / 35

Xe nào phải nhường đường là đúng quy tắc giao thông?

A
Xe con (A).
B
Xe con (B).
CÂU HỎI 21 / 35

Người lái xe có thể quay đầu xe như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

A
Quay đầu theo hướng A.
B
Quay đầu theo hướng B.
C
Cấm quay đầu.
CÂU HỎI 22 / 35

Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

A
Xe khách, xe tải.
B
Xe khách, xe con.
C
Xe con, xe tải.
D
Xe khách, xe tải, xe con.
CÂU HỎI 23 / 35

Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này?

A
Xe con.
B
Xe tải.
C
Xe của bạn.
CÂU HỎI 24 / 35

Phía trước có một xe màu xanh đang vượt xe màu vàng trên làn đường của bạn, bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?

A
Phanh xe giảm tốc độ và đi sát lề đường bên phải.
B
Bấm còi, nháy đèn báo hiệu, giữ nguyên tốc độ và đi tiếp.
C
Phanh xe giảm tốc độ và đi sát vào lề đường bên trái.
CÂU HỎI 25 / 35

Dải phân cách được lắp đặt để làm gì?

A
Để phân chia các làn đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ trên đường cao tốc.
B
Để phân chia phần đường xe chạy thành hai chiều riêng biệt hoặc để phân chia phần đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ hoặc của nhiều loại xe khác nhau trên cùng một chiều đường.
C
Để phân tách phần đường xe chạy và hành lang an toàn giao thông.
CÂU HỎI 26 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT

Hành vi nào sau đây bị cấm?

A
Lắp đặt, sử dụng thiết bị âm thanh, ánh sáng trên xe cơ giới, xe máy chuyên dùng gây mất trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
B
Cản trở người, phương tiện tham gia giao thông trên đường bộ; ném gạch, đất, đá, cát hoặc vật thể khác vào người, phương tiện đang tham gia giao thông trên đường bộ.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 27 / 35

Khi hiệu lệnh của người điều khiển giao thông trái với tín hiệu đèn giao thông hoặc biển báo hiệu đường bộ thì người tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành báo hiệu đường bộ nào dưới đây?

A
Theo hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.
B
Theo tín hiệu đèn giao thông.
C
Theo biển báo hiệu đường bộ.
CÂU HỎI 28 / 35

Trên đường bộ, trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?

A
60 km/h.
B
50 km/h.
C
40 km/h.
CÂU HỎI 29 / 35

Trong các hành vi dưới đây, người lái xe có văn hóa giao thông phải ứng xử như thế nào?

A
Điều khiển xe đi bên phải theo chiều đi của mình; đi đúng phần đường, làn đường quy định; dừng, đỗ xe đúng nơi quy định; đã uống rượu, bia thì không lái xe.
B
Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện giao thông; dừng xe, đỗ xe ở nơi thuận tiện hoặc theo yêu cầu của hành khách, của người thân.
C
Dừng và đỗ xe ở nơi thuận tiện cho việc chuyên chở hành khách và giao nhận hàng hóa; sử dụng ít rượu, bia thì có thể lái xe.
CÂU HỎI 30 / 35

Biển nào báo hiệu Cửa chui?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 31 / 35

Biển nào chỉ dẫn Được ưu tiên qua đường hẹp?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
D
Biển 2 và biển 3.
CÂU HỎI 32 / 35

Biển nào sau đây là biển Dốc xuống nguy hiểm?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
CÂU HỎI 33 / 35

Biển nào dưới đây báo hiệu hết cấm vượt?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
D
Biển 2 và biển 3.
CÂU HỎI 34 / 35

Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?

A
Xe mô tô.
B
Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu.
CÂU HỎI 35 / 35

Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

A
Xe con (E), xe mô tô (C).
B
Xe tải (A), xe mô tô (D).
C
Xe khách (B), xe mô tô (C).
D
Xe khách (B), xe mô tô (D).
Thời gian còn lại
00:00
Danh sách câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Chat Zalo