Logo Lái Xe Tiến Đạt
LÁI XE TIẾN ĐẠT TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Tư Vấn Zalo 0328.038.038
Địa chỉ: 698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
Địa chỉ: 698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM | Hotline 1: 0328.038.038 (Zalo) | Hotline 2: 0936.198.919 (Zalo) |
Thời gian còn lại 00:00

Đề thi số 7 - Hạng C1

Hạng bằng: C1 Thi miễn phí 100%
CÂU HỎI 1 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT

Người lái xe không được vượt xe khác khi gặp trường hợp nào dưới đây?

A
Trên cầu hẹp có một làn đường; nơi đường giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; khi gặp xe ưu tiên.
B
Trên cầu có từ 02 làn xe trở lên.
C
Trên đường có 02 làn đường được phân chia làn bằng vạch kẻ nét đứt.
CÂU HỎI 2 / 35

Trước khi cho xe chuyển hướng, người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn giao thông?

A
Phải quan sát, bảo đảm khoảng cách an toàn với xe phía sau.
B
Giảm tốc độ và có tín hiệu báo hướng rẽ.
C
Chuyển dần sang làn gần nhất với hướng rẽ. Khi bảo đảm an toàn, không gây trở ngại cho người và phương tiện khác mới được chuyển hướng.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 3 / 35

Trên đường phố, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ được dừng xe, đỗ xe sát theo lề đường, vỉa hè phía bên phải theo chiều đi của mình; bánh xe gần nhất không được cách xa lề đường, vỉa hè không quá bao nhiêu mét trong các trường hợp dưới đây và không gây cản trở, nguy hiểm cho người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ?

A
0,25 mét.
B
0,3 mét.
C
0,4 mét.
D
0,5 mét.
CÂU HỎI 4 / 35

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây?

A
Có báo hiệu cảnh báo nguy hiểm hoặc có chướng ngại vật trên đường; chuyển hướng xe chạy hoặc tầm nhìn bị hạn chế.
B
Nơi cầu, cống hẹp, đập tràn, đường ngầm, hầm chui, hầm đường bộ; có vật nuôi đi trên đường hoặc chăn thả ở ven đường.
C
Điểm dừng xe, đỗ xe trên đường bộ có khách đang lên, xuống xe.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 5 / 35

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 50 km/h?

A
Ô tô tải, ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe.
B
Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 6 / 35

Trên làn đường dành cho ô tô có vũng nước lớn, người lái xe ô tô bắt buộc phải đi qua vũng nước, trên làn đường bên cạnh có nhiều người đang lái xe mô tô tham gia giao thông, người lái xe ô tô xử lý như thế nào khi lái xe qua vũng nước là có văn hóa giao thông?

A
Cho xe chạy thật nhanh qua vũng nước.
B
Giảm tốc độ cho xe chạy chậm qua vũng nước.
C
Giảm tốc độ cho xe chạy qua làn đường dành cho mô tô để tránh vũng nước.
CÂU HỎI 7 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT

Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn để trốn tránh trách nhiệm hoặc khi có điều kiện mà cố ý không cứu giúp người bị tai nạn giao thông có bị nghiêm cấm hay không?

A
Không bị nghiêm cấm.
B
Nghiêm cấm tuỳ từng trường hợp cụ thể.
C
Bị nghiêm cấm.
CÂU HỎI 8 / 35

Khi động cơ xe ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây là báo hiệu tình trạng gì của xe ô tô?

A
Đang sử dụng phanh đỗ.
B
Thiếu dầu phanh.
C
Nhiệt độ nước làm mát tăng quá mức cho phép.
D
Áp suất dầu ở mức thấp.
CÂU HỎI 9 / 35

Để đạt được hiệu quả phanh cao nhất, người lái xe mô tô phải sử dụng các kỹ năng như thế nào dưới đây?

A
Sử dụng phanh trước.
B
Sử dụng phanh sau.
C
Giảm hết ga, sử dụng đồng thời cả phanh sau và phanh trước.
CÂU HỎI 10 / 35

Hãy nêu công dụng ly hợp (côn) của xe ô tô?

A
Dùng để truyền mô men xoắn giữa các trục không cùng nằm trên một đường thẳng và góc lệch trục luôn thay đổi trong quá trình xe ô tô chuyển động.
B
Dùng để truyền hoặc ngắt truyền động từ động cơ đến hộp số của xe ô tô.
C
Dùng để truyền truyền động từ hộp số đến bánh xe chủ động của ô tô.
CÂU HỎI 11 / 35

Túi khí được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì dưới đây?

A
Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.
B
Giảm khả năng va đập của một số bộ phận cơ thể quan trọng với các vật thể trong xe.
C
Hấp thụ một phần lực va đập lên người lái và hành khách.
D
Ý 2 và ý 3.
CÂU HỎI 12 / 35

Biển nào cấm xe ô tô rẽ trái?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 13 / 35

Khi gặp biển số 1, xe ô tô tải có được đi vào không?

A
Được đi vào.
B
Không được đi vào.
CÂU HỎI 14 / 35

Xe ô tô chở hàng vượt quá phía trước và sau thùng xe, mỗi phía quá 10% chiều dài toàn bộ thân xe, tổng chiều dài xe (cả hàng) từ trước đến sau nhỏ hơn trị số ghi trên biển thì có được phép đi vào không?

A
Không được phép.
B
Được phép.
CÂU HỎI 15 / 35

Trong các biển báo dưới đây biển nào báo hiệu Kết thúc đường cao tốc?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 16 / 35

Biển nào báo hiệu Đường bị thu hẹp?

A
Biển 1 và biển 2.
B
Biển 1 và biển 3.
C
Biển 2 và biển 3.
D
Cả ba biển.
CÂU HỎI 17 / 35

Biển nào dưới đây báo hiệu gần đến đoạn đường thường có trẻ em đi ngang qua?

A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
D
Cả ba biển.
CÂU HỎI 18 / 35

Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?

A
Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xe bên phải khi đường cong vòng sang trái.
B
Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xe bên trái khi đường cong vòng sang phải.
CÂU HỎI 19 / 35

Biển số 1 có ý nghĩa như thế nào?

A
Đi thẳng hoặc rẽ trái trên cầu vượt.
B
Đi thẳng hoặc rẽ phải trên cầu vượt.
C
Báo hiệu cầu vượt liên thông.
CÂU HỎI 20 / 35

Theo hướng mũi tên, xe nào được quyền đi trước?

A
Cả ba hướng.
B
Xe con (B).
C
Xe con (A).
CÂU HỎI 21 / 35

Những hướng nào ô tô tải được phép đi?

A
Cả bốn hướng.
B
Hướng 1, 2 và 3.
C
Hướng 1 và 4.
D
Hướng 1, 3 và 4.
CÂU HỎI 22 / 35

Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

A
Xe con (E), xe mô tô (C).
B
Xe tải (A), xe mô tô (D).
C
Xe khách (B), xe mô tô (C).
D
Xe khách (B), xe mô tô (D).
CÂU HỎI 23 / 35

Để điều khiển cho xe đi thẳng, người lái xe phải làm gì là đúng quy tắc giao thông?

A
Nhường xe con rẽ trái trước.
B
Đi thẳng không nhường.
CÂU HỎI 24 / 35

Xe nào được đi trước trong trường hợp này?

A
Xe tải.
B
Xe của bạn.
CÂU HỎI 25 / 35

Phần của đường bộ được sử dụng cho phương tiện giao thông đường bộ đi lại là gì?

A
Phần mặt đường và lề đường.
B
Phần đường xe chạy.
C
Phần đường xe cơ giới.
CÂU HỎI 26 / 35

Các hành vi nào sau đây bị cấm đối với phương tiện tham gia giao thông đường bộ?

A
Cải tạo xe ô tô loại khác thành xe ô tô chở người phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.
B
Cải tạo trái phép; cố ý can thiệp làm sai lệch chỉ số trên đồng hồ báo quãng đường đã chạy của xe ô tô; cắt, hàn, tẩy xóa, đục sửa, đóng lại trái phép số khung, số động cơ của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.
CÂU HỎI 27 / 35

Người điều khiển xe mô tô phải phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây?

A
Đường hẹp, đường vòng, đường quanh co, đường đèo, dốc.
B
Nơi cầu, cống hẹp, đập tràn, đường ngầm, hầm chui, hầm đường bộ.
C
Trời mưa, gió, sương, khói, bụi, mặt đường trơn trượt, lầy lội, có nhiều đất đá, vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường bộ.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 28 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT

Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện các hành vi nào dưới đây?

A
Đi xe dàn hàng ngang; buông cả hai tay.
B
Sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn dắt vật nuôi, mang, vác và chở vật cồng kềnh; chở người đứng trên xe, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái; xếp hàng hóa trên xe quá giới hạn quy định.
C
Ngồi về một bên điều khiển xe; đứng, nằm trên xe điều khiển xe; thay người lái xe khi xe đang chạy; quay người về phía sau để điều khiển xe hoặc bịt mắt điều khiển xe; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 29 / 35

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 60 km/h?

A
Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
B
Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
C
Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
D
Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
CÂU HỎI 30 / 35

Gặp biển báo này, người tham gia giao thông phải xử lý như thế nào?

A
Dừng xe tại khu vực có trạm Cảnh sát giao thông.
B
Tiếp tục lưu thông với tốc độ bình thường.
C
Phải giảm tốc độ đến mức an toàn và không được vượt khi đi qua khu vực này.
CÂU HỎI 31 / 35

Vạch mũi tên chỉ hướng trên mặt đường nào dưới đây cho phép xe chỉ được đi thẳng và rẽ phải?

A
Vạch 1.
B
Vạch 2 và vạch 3.
C
Vạch 3.
D
Vạch 1 và vạch 2.
CÂU HỎI 32 / 35

Theo tín hiệu đèn, xe nào được phép đi?

A
Xe con và xe khách.
B
Xe mô tô.
CÂU HỎI 33 / 35

Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?

A
Cả hai xe.
B
Không xe nào vi phạm.
C
Chỉ xe mô tô vi phạm.
D
Chỉ xe tải vi phạm.
CÂU HỎI 34 / 35

Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?

A
Xe con.
B
Xe mô tô.
CÂU HỎI 35 / 35

Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?

A
Xe của bạn, xe mô tô, xe đạp.
B
Xe mô tô, xe đạp, xe của bạn.
C
Xe đạp, xe mô tô, xe của bạn.
Thời gian còn lại
00:00
Danh sách câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Chat Zalo