LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ Trung Tâm
Tư Vấn Zalo 0328.038.038
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ
TƯ VẤN HỌC LÁI XE
Thời gian còn lại
00:00
NỘP BÀI THI
Đề thi số 57 - Hạng C1
Hạng bằng:
C1
Thi miễn phí 100%
CÂU HỎI 1 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Khi đang lái xe, phía trước có một xe cứu thương đang phát tín hiệu ưu tiên, người lái xe có được phép vượt hay không?
A
Không được vượt.
B
Được vượt khi đang đi trên cầu.
C
Được phép vượt khi đi qua nơi giao nhau có ít phương tiện cùng tham gia giao thông.
D
Được vượt khi bảo đảm an toàn.
CÂU HỎI 2 / 35
Theo quy định về độ tuổi, người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh đến 125 cm3 và xe ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg?
A
16 tuổi.
B
17 tuổi
C
18 tuổi.
CÂU HỎI 3 / 35
Trên đường bộ, trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?
A
60 km/h.
B
50 km/h.
C
40 km/h.
CÂU HỎI 4 / 35
Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo cự ly tối thiểu giữa hai xe, trong điều kiện mặt đường khô ráo, không có sương mù, mặt đường không trơn trượt, địa hình bằng phẳng, đường thẳng, tầm nhìn bảo đảm, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 100 km/h đến 120 km/h, người lái xe phải giữ khoảng cách an toàn với xe đang chạy liền trước tối thiểu là bao nhiêu?
A
55 m.
B
70 m.
C
100 m.
CÂU HỎI 5 / 35
Việc lưu hành xe ô tô của người nước ngoài đăng ký tại nước ngoài có tay lái ở bên phải tham gia giao thông tại Việt Nam, xe cơ giới nước ngoài do người nước ngoài đưa vào Việt Nam du lịch được quy định như như thế nào?
A
Phải chấp hành quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ của Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo điều ước quốc tế đó.
B
Tham gia giao thông đúng trong phạm vi, tuyến đường, thời gian đã được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp phép.
C
Xe ô tô của người nước ngoài đăng ký tại nước ngoài có tay lái ở bên phải phải đi theo đoàn và có người, phương tiện hỗ trợ, hướng dẫn giao thông.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 6 / 35
Khi tham gia giao thông việc sử dụng còi xe nên dùng như thế nào để thể hiện là người có văn hóa giao thông?
A
Chỉ bấm còi khi thật sự cần thiết, không bấm còi liên tục hoặc kéo dài, sử dụng còi với mức âm lượng theo quy định.
B
Bấm còi liên tục để các xe khác nhường đường.
C
Bấm còi to khi đi qua khu vực đông dân cư.
D
Không cần dùng còi, tránh gây tiếng ồn là văn minh.
CÂU HỎI 7 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Khi đi từ đường nhánh ra đường chính, người lái xe phải xử lý như thế nào là đúng?
A
Quan sát, giảm tốc độ, phát tín hiệu, nhường đường cho xe trên đường chính từ bất kỳ hướng nào tới.
B
Nháy đèn, bấm còi để xe đi trên đường chính biết và tăng tốc độ cho xe đi ra đường chính.
C
Quan sát xe đang đi trên đường chính, nếu là xe có kích thước lớn hơn thì nhường đường, xe có kích thước nhỏ hơn thì tăng tốc độ cho xe đi ra đường chính.
CÂU HỎI 8 / 35
Công dụng của hệ thống bôi trơn đối với động cơ ô tô?
A
Cung cấp một lượng dầu bôi trơn đủ và sạch dưới áp suất nhất định đi bôi trơn cho các chi tiết của động cơ để giảm ma sát, giảm mài mòn, làm kín, làm sạch, làm mát và chống gỉ.
B
Cung cấp một lượng nhiên liệu đầy đủ và sạch để cho động cơ ô tô hoạt động.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 9 / 35
Máy phát điện được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì dưới đây?
A
Để phát điện năng cung cấp cho các phụ tải làm việc và nạp điện cho ắc quy.
B
Ổn định chuyển động của xe ô tô khi đi vào đường vòng.
C
Hỗ trợ người lái xe khởi hành ngang dốc.
D
Để tích trữ điện năng và cung cấp điện cho các phụ tải làm việc.
CÂU HỎI 10 / 35
Khi gặp biển nào, người lái xe phải giảm tốc độ, chú ý xe đi ngược chiều, xe đi ở phía đường bị hẹp phải nhường đường cho xe đi ngược chiều?
A
Biển 1.
B
Biển 1 và biển 3.
C
Biển 2 và biển 3.
D
Cả ba biển.
CÂU HỎI 11 / 35
Biển nào báo hiệu Đường đôi?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 12 / 35
Biển nào sau đây là biển Đường trơn?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 13 / 35
Biển nào báo hiệu Tuyến đường cầu vượt cắt qua?
A
Biển 1 và biển 2.
B
Biển 1 và biển 3.
C
Biển 2 và biển 3.
CÂU HỎI 14 / 35
Khi gặp vạch kẻ đường nào các xe được phép đè vạch?
A
Vạch 1.
B
Vạch 2.
C
Vạch 3.
D
Vạch 1 và vạch 3.
CÂU HỎI 15 / 35
Xe kéo nhau như hình này có vi phạm quy tắc giao thông không?
A
Không.
B
Vi phạm.
CÂU HỎI 16 / 35
Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?
A
Xe con.
B
Xe mô tô.
CÂU HỎI 17 / 35
Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe tải được phép đi?
A
Chỉ hướng 1.
B
Hướng 1, 3 và 4.
C
Hướng 1, 2 và 3.
D
Cả bốn hướng.
CÂU HỎI 18 / 35
Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?
A
Xe con, xe tải, xe khách.
B
Xe tải, xe khách, xe mô tô.
C
Xe khách, xe mô tô, xe con.
D
Cả bốn xe.
CÂU HỎI 19 / 35
Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?
A
Tăng tốc độ và đi thẳng qua ngã tư.
B
Dừng xe trước vạch dừng.
C
Giảm tốc độ và đi thẳng qua ngã tư.
CÂU HỎI 20 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Hành vi đưa xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ nào dưới đây bị cấm?
A
Không có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
B
Hết niên hạn sử dụng.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 21 / 35
Việc sản xuất, sử dụng, mua, bán trái phép biển số xe có bị nghiêm cấm hay không?
A
Không bị nghiêm cấm.
B
Bị nghiêm cấm.
C
Bị nghiêm cấm tuỳ trường hợp.
CÂU HỎI 22 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Khi điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, những hành vi nào sau đây không được phép?
A
Buông cả hai tay; sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy.
B
Sử dụng xe để chở người hoặc hàng hóa; để chân chạm xuống đất khi khởi hành.
C
Đội mũ bảo hiểm; chạy xe đúng tốc độ quy định và chấp hành đúng quy tắc giao thông đường bộ.
D
Chở người ngồi sau dưới 16 tuổi.
CÂU HỎI 23 / 35
Người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ có được bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác không?
A
Được phép.
B
Được bám trong trường hợp phương tiện của mình bị hỏng.
C
Được kéo, đẩy trong trường hợp phương tiện khác bị hỏng.
D
Không được phép.
CÂU HỎI 24 / 35
Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 70 km/h?
A
Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
B
Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
C
Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
D
Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
CÂU HỎI 25 / 35
Người lái xe có văn hóa giao thông khi tham gia giao thông đường bộ phải đáp ứng các điều kiện nào dưới đây?
A
Hiểu biết và chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về giao thông đường bộ; có ý thức trách nhiệm với cộng đồng khi tham gia giao thông; tôn trọng, nhường nhịn, giúp đỡ và ứng xử có văn hóa với những người cùng tham gia giao thông.
B
Điều khiển xe vượt quá tốc độ, đi không đúng làn đường.
CÂU HỎI 26 / 35
Khi tầm nhìn bị hạn chế bởi sương mù hoặc mưa to, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn?
A
Tăng tốc độ, chạy gần xe trước, nhìn đèn hậu để định hướng.
B
Giảm tốc độ, chạy cách xa xe trước với khoảng cách an toàn, bật đèn sương mù và đèn chiếu gần.
C
Tăng tốc độ, bật đèn pha vượt qua xe chạy trước.
CÂU HỎI 27 / 35
Biển nào cấm quay đầu xe?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Không biển nào.
D
Cả hai biển.
CÂU HỎI 28 / 35
Biển này có hiệu lực đối với xe mô tô hai bánh, ba bánh chở hàng không?
A
Có.
B
Không.
CÂU HỎI 29 / 35
Gặp biển báo này, người tham gia giao thông phải xử lý như thế nào?
A
Dừng xe tại khu vực có trạm Cảnh sát giao thông.
B
Tiếp tục lưu thông với tốc độ bình thường.
C
Phải giảm tốc độ đến mức an toàn và không được vượt khi đi qua khu vực này.
CÂU HỎI 30 / 35
Biển nào báo hiệu Cầu vượt liên thông?
A
Biển 2 và biển 3.
B
Biển 1 và biển 2.
C
Biển 1 và biển 3.
D
Cả ba biển.
CÂU HỎI 31 / 35
Biển báo dưới đây có ý nghĩa như thế nào?
A
Chỉ dẫn khoảng cách đến làn đường cứu nạn (làn thoát xe khẩn cấp).
B
Báo hiệu đường cụt phía trước.
C
Báo hiệu nút giao gần nhất phía trước.
D
Báo hiệu trạm dừng nghỉ phía trước.
CÂU HỎI 32 / 35
Trường hợp này xe nào được quyền đi trước?
A
Xe mô tô.
B
Xe con.
CÂU HỎI 33 / 35
Theo tín hiệu đèn, xe nào đi là đúng quy tắc giao thông?
A
Xe khách, xe mô tô.
B
Xe con, xe tải.
C
Xe tải, xe mô tô.
CÂU HỎI 34 / 35
Các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Các xe ở phía tay phải và tay trái của người điều khiển được phép đi thẳng.
B
Cho phép các xe ở mọi hướng được phép rẽ phải.
C
Tất cả các xe phải dừng lại trước ngã tư, trừ những xe đã ở trong ngã tư được phép tiếp tục đi.
CÂU HỎI 35 / 35
Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?
A
Xe con (E), xe mô tô (C).
B
Xe tải (A), xe mô tô (D).
C
Xe khách (B), xe mô tô (C).
D
Xe khách (B), xe mô tô (D).
QUAY LẠI
TIẾP THEO
Thời gian còn lại
00:00
Danh sách câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
NỘP BÀI THI
Nộp bài thi?
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc bài thi này không?
HỦY BỎ
XÁC NHẬN NỘP