LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ Trung Tâm
Tư Vấn Zalo 0328.038.038
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
Địa chỉ:
698 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP. HCM
|
Hotline 1:
0328.038.038
(Zalo)
|
Hotline 2:
0936.198.919
(Zalo)
|
LÁI XE TIẾN ĐẠT
TẬN TÂM CHUYÊN NGHIỆP
Trang Chủ
Giới Thiệu
Thi Online (Miễn Phí)
Thi hạng A1
Thi hạng A
Thi hạng B (Số Tự Động)
Thi hạng B (Số Sàn)
Thi hạng C1
Thi hạng C
Thi hạng Nâng Hạng Bằng
Tin Tức Mẹo Thi
Liên Hệ
TƯ VẤN HỌC LÁI XE
Thời gian còn lại
00:00
NỘP BÀI THI
Đề thi số 83 - Hạng C1
Hạng bằng:
C1
Thi miễn phí 100%
CÂU HỎI 1 / 35
Phương tiện giao thông đường bộ gồm những loại nào?
A
Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
B
Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 2 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
A
Điều khiển xe cơ giới lạng lách, đánh võng, rú ga liên tục khi tham gia giao thông trên đường.
B
Xúc phạm, đe dọa, cản trở, chống đối hoặc không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn, yêu cầu kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 3 / 35
Trước khi cho xe chuyển hướng, người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn giao thông?
A
Phải quan sát, bảo đảm khoảng cách an toàn với xe phía sau.
B
Giảm tốc độ và có tín hiệu báo hướng rẽ.
C
Chuyển dần sang làn gần nhất với hướng rẽ. Khi bảo đảm an toàn, không gây trở ngại cho người và phương tiện khác mới được chuyển hướng.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 4 / 35
Khi dừng, đỗ xe trên đường phố hẹp, người lái xe ô tô phải dừng, đỗ xe ở vị trí cách xe ô tô đang đỗ ngược chiều khoảng cách tối thiểu là bao nhiêu mét trong các trường hợp dưới đây để bảo đảm an toàn?
A
10 mét.
B
15 mét.
C
20 mét.
D
25 mét.
CÂU HỎI 5 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Người lái xe, người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy phải thực hiện quy định nào dưới đây?
A
Đội mũ bảo hiểm theo đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và cài quai đúng quy cách.
B
Người lái xe phải đội mũ bảo hiểm, người được chở trên xe không nhất thiết phải đội mũ bảo hiểm.
C
Phải đội mũ bảo hiểm nhưng không nhất thiết phải cài quai.
CÂU HỎI 6 / 35
Trên đường có nhiều làn đường cho xe đi cùng chiều được phân biệt bằng vạch kẻ phân làn đường, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải cho xe đi như thế nào?
A
Cho xe đi trên bất kỳ làn đường nào hoặc giữa 02 làn đường nếu không có xe đi phía trước; khi cần thiết phải chuyển làn đường, người lái xe phải quan sát xe phía trước để bảo đảm an toàn.
B
Phải cho xe đi trong một làn đường và chỉ được chuyển làn đường ở những nơi cho phép; mỗi lần chuyển làn đường chỉ được phép chuyển sang một làn đường liền kề; khi chuyển làn đường phải có tín hiệu báo trước; phải quan sát bảo đảm khoảng cách an toàn với xe phía trước, phía sau và hai bên mới được chuyển làn.
C
Phải cho xe đi trong một làn đường, chỉ được chuyển làn đường khi vượt xe phía trước cùng làn đường.
CÂU HỎI 7 / 35
Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đứng tên trong giấy chứng nhận đăng ký xe khi chưa thực hiện thu hồi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe được quy định như thế nào?
A
Tiếp tục chịu trách nhiệm của chủ xe.
B
Không chịu trách nhiệm sau khi đã chuyển nhượng, trao đổi, tặng, cho.
CÂU HỎI 8 / 35
Xe cứu hộ giao thông đường bộ cần thực hiện yêu cầu nào sau đây để bảo đảm trật tự an toàn giao thông?
A
Xe cứu hộ giao thông đường bộ phải có dấu hiệu nhận diện, niêm yết thông tin trên xe, gắn thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe.
B
Phải tuân thủ quy định của pháp luật về khối lượng hàng hóa chuyên chở của xe cứu hộ và khối lượng của xe được cứu hộ ghi trên Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 9 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn để trốn tránh trách nhiệm hoặc khi có điều kiện mà cố ý không cứu giúp người bị tai nạn giao thông có bị nghiêm cấm hay không?
A
Không bị nghiêm cấm.
B
Nghiêm cấm tuỳ từng trường hợp cụ thể.
C
Bị nghiêm cấm.
CÂU HỎI 10 / 35
Người lái xe, chủ phương tiện giao thông cơ giới đường bộ nên thực hiện các biện pháp phòng cháy, chữa cháy như thế nào dưới đây?
A
Không lắp đặt thêm thiết bị điện, phụ kiện không đúng theo thiết kế của nhà sản xuất; tuân thủ quy trình vận hành bảo trì bảo dưỡng định kỳ; thường xuyên kiểm tra phương tiện, khi phát hiện thấy dấu hiệu khác lạ (khó nổ, có hơi xăng, có tiếng kêu bất thường, nhiệt độ của máy cao, có mùi khét) cần khắc phục ngay.
B
Khi để xe trong nhà, ở nơi trông giữ xe phải tắt khóa điện, để xa nguồn lửa, nguồn nhiệt; không mua xăng, dầu ở các điểm bán tự phát, không rõ nguồn gốc; không sử dụng các biện pháp “tiết kiệm xăng, dầu” khi chưa được kiểm chứng về mức độ an toàn có thể gây hỏng xe hoặc dẫn đến nguy cơ xảy ra cháy cao.
C
Không để các chất dễ cháy, dễ bắt lửa trong xe, dưới yên xe, trong cốp xe, trong khoang động cơ. Đối với xe điện cần chọn địa điểm sạc an toàn, sử dụng các thiết bị sạc đúng cách và giám sát quá trình sạc.
D
Cả ba ý trên.
CÂU HỎI 11 / 35
Khi ngồi lái ô tô tư thế chân, lưng, tay của người lái xe như thế nào là đúng để bảo đảm an toàn và thoải mái?
A
Điều chỉnh ghế sao cho chân có thể đạp phanh và ga dễ dàng, ngồi thẳng lưng, hai tay nắm vô lăng, tay trái nắm ở vị trí 9 đến 10 giờ và tay phải nắm ở vị trí từ 2 đến 4 giờ.
B
Ngồi sát vô lăng để dễ quan sát hoặc ngồi tự do, không cần điều chỉnh ghế.
C
Ngồi ngả người về phía sau nhiều để thư giãn, chân trái để ở vị trí chân ga, hai tay nắm vô lăng ở vị trí bất kỳ.
CÂU HỎI 12 / 35
Khi động cơ xe ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây là báo hiệu tình trạng gì của xe ô tô?
A
Đang sử dụng phanh đỗ.
B
Thiếu dầu phanh.
C
Nhiệt độ nước làm mát tăng quá mức cho phép.
D
Áp suất dầu ở mức thấp.
CÂU HỎI 13 / 35
Kính chắn gió của xe ô tô phải bảo đảm yêu cầu nào dưới đây?
A
Là loại kính an toàn, kính nhiều lớp, đúng quy cách, không rạn nứt, bảo đảm hình ảnh quan sát rõ ràng, không bị méo mó.
B
Là loại kính trong suốt, không rạn nứt, bảo đảm tầm nhìn cho người điều khiển về phía trước mặt và hai bên.
CÂU HỎI 14 / 35
Hãy nêu công dụng hộp số của xe ô tô?
A
Truyền và tăng mô men xoắn giữa các trục vuông góc nhau, bảo đảm cho các bánh xe chủ động quay với tốc độ khác nhau khi sức cản chuyển động ở bánh xe hai bên không bằng nhau.
B
Truyền và thay đổi mô men xoắn giữa các trục không cùng nằm trên một đường thẳng và góc lệch trục luôn thay đổi trong quá trình ô tô chuyển động, chuyển số êm dịu, dễ điều khiển.
C
Truyền và thay đổi mô men từ động cơ đến bánh xe chủ động, cắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động, bảo đảm cho xe ô tô chuyển động lùi.
CÂU HỎI 15 / 35
Biển nào cấm máy kéo?
A
Biển 1.
B
Biển 2 và biển 3.
C
Biển 1 và biển 3.
D
Cả ba biển.
CÂU HỎI 16 / 35
Biển nào xe quay đầu không bị cấm?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả hai biển.
CÂU HỎI 17 / 35
Khi gặp biển nào xe ưu tiên theo luật định vẫn phải dừng lại?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Cả ba biển.
CÂU HỎI 18 / 35
Biển nào báo hiệu Đường giao nhau của các tuyến đường cùng cấp?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 19 / 35
Tại đoạn đường có cắm biển dưới đây, xe tải và xe khách có được phép đi vào không?
A
Có.
B
Không.
CÂU HỎI 20 / 35
Biển này có ý nghĩa như thế nào?
A
Chỉ dẫn sắp đến vị trí nhập làn xe.
B
Chỉ dẫn vị trí nhập làn xe cách 250 m.
C
Chỉ dẫn vị trí nhập làn cách trạm thu phí 250 m.
CÂU HỎI 21 / 35
Trên đường cao tốc, gặp biển nào thì người lái xe đi theo hướng bên trái để tránh chướng ngại vật?
A
Biển 1.
B
Biển 2.
C
Biển 3.
CÂU HỎI 22 / 35
Trên đường cao tốc, gặp biển nào người lái xe phải chú ý đổi hướng đi khi sắp vào đường cong nguy hiểm?
A
Biển 1 và biển 2.
B
Biển 1 và biển 3.
C
Biển 2.
D
Biển 3.
CÂU HỎI 23 / 35
Khi gặp vạch kẻ đường nào các xe được phép đè vạch?
A
Vạch 1.
B
Vạch 2.
C
Vạch 3.
D
Vạch 1 và vạch 3.
CÂU HỎI 24 / 35
Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A
Xe con (A), xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con (B).
B
Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con (B), xe con (A).
C
Xe con (B), xe con (A), xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu.
CÂU HỎI 25 / 35
Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này?
A
Xe khách.
B
Xe tải.
CÂU HỎI 26 / 35
Xe kéo nhau trong trường hợp này đúng quy định không?
A
Không đúng.
B
Đúng.
CÂU HỎI 27 / 35
Xe nào đi trước là đúng quy tắc giao thông?
A
Xe của bạn.
B
Xe tải.
CÂU HỎI 28 / 35
Trong tình huống dưới đây, xe con màu đỏ có được phép vượt khi xe con màu xanh đang vượt xe tải hay không?
A
Được vượt.
B
Không được vượt.
CÂU HỎI 29 / 35
Trong tình huống dưới đây, xe con màu vàng vượt xe con màu đỏ là đúng quy tắc giao thông hay không?
A
Đúng.
B
Không đúng.
CÂU HỎI 30 / 35
CÂU ĐIỂM LIỆT
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn có bị nghiêm cấm không?
A
Bị nghiêm cấm.
B
Không bị nghiêm cấm.
C
Không bị nghiêm cấm, nếu nồng độ cồn trong máu ở mức nhẹ, có thể điều khiển phương tiện tham gia giao thông.
CÂU HỎI 31 / 35
Người lái xe mô tô hai bánh, xe gắn máy được phép chở tối đa hai người trong những trường hợp nào?
A
Chở người bệnh đi cấp cứu; áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật; trẻ em dưới 12 tuổi; người già yếu hoặc người khuyết tật.
B
Người đã uống rượu, bia; người trong cơ thể có chất ma tuý.
C
Cả hai ý trên.
CÂU HỎI 32 / 35
Biển số 1 có ý nghĩa như thế nào?
A
Biển chỉ dẫn hết cấm đỗ xe theo giờ trong khu vực.
B
Biển chỉ dẫn hết hiệu lực khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
C
Biển chỉ dẫn khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
CÂU HỎI 33 / 35
Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?
A
Cả hai xe.
B
Không xe nào vi phạm.
C
Chỉ xe mô tô vi phạm.
D
Chỉ xe tải vi phạm.
CÂU HỎI 34 / 35
Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?
A
Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
B
Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
C
Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
CÂU HỎI 35 / 35
Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?
A
Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
B
Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
C
Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
QUAY LẠI
TIẾP THEO
Thời gian còn lại
00:00
Danh sách câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
NỘP BÀI THI
Nộp bài thi?
Bạn có chắc chắn muốn kết thúc bài thi này không?
HỦY BỎ
XÁC NHẬN NỘP